UTC Cajamarca
Peru
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Clausura
UTC Cajamarca đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 2 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
UTC Cajamarca đang đứng thứ mấy?
Cuộc chiến trụ hạng đang có UTC Cajamarca, đội đứng thứ 18. Đội có 4 thắng, 8 hoà và 15 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm.
UTC Cajamarca đang bám đuổi những ai?
UTC Cajamarca kém UCV Moquegua ở vị trí liền trên đúng 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Cách biệt với Alianza Lima là 41 điểm.
UTC Cajamarca qua những vòng vừa qua
UTC Cajamarca đang trải qua mạch thua 4 trận. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 16 bàn thua. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
UTC Cajamarca chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà UTC Cajamarca thắng 2 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 14 bàn thắng và 18 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 18 bàn thắng và 32 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của UTC Cajamarca
UTC Cajamarca lấy Estadio Héroes de San Ramón ở Cajamarca làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CAJ. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 18.000 vé.
UTC Cajamarca tấn công, phòng ngự ra sao?
UTC Cajamarca ghi 32 bàn và để thủng lưới 50 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 16 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −18.
Trận kế tiếp của UTC Cajamarca
Cienciano là cái tên chờ UTC Cajamarca ở vòng kế tiếp, ngày 19/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | P. Mendoza | Tiền vệ | |
| 1 | Ángelo Campos | Thủ môn | Peru |
| 2 | Bruno Duarte | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Manuel Ganoza | Hậu vệ | Peru |
| 4 | Hafid Saldana | Hậu vệ | |
| 5 | J. Huerto | Hậu vệ | Peru |
| 6 | Francesco Cavagna | Hậu vệ | Peru |
| 7 | J. Nunez | Tiền đạo | |
| 8 | David Dioses | Tiền vệ | Peru |
| 9 | Marlon de Jesús | Tiền đạo | Ecuador |
| 10 | Marcos Lliuya | Tiền đạo | Peru |
| 11 | Abdiel Arroyo | Tiền đạo | Panama |
| 13 | Dylan Caro | Hậu vệ | Peru |
| 15 | J. Cerro | Tiền vệ | |
| 16 | Arquímedes Figuera | Tiền vệ | Venezuela |
| 17 | Luis Garro | Hậu vệ | Peru |
| 18 | S. Gálvez | Tiền đạo | |
| 19 | Adolfo Muñoz | Tiền đạo | Ecuador |
| 21 | Ricardo Bettocchi | Thủ môn | Peru |
| 22 | David Camacho | Tiền đạo | Colombia |
| 23 | Khevinn Maxlee Sameer Linares Vargas | Tiền vệ | |
| 29 | Ignacio Barrios | Thủ môn | Uruguay |
| 35 | G. Paredes | Hậu vệ | |
| 88 | Luis Arce | Tiền vệ | Ecuador |