Logo Valencia II

Valencia II

Spain

Thứ hạng hiện tại Bảng 3

Valencia II đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 1 điểm sau 4 trận.

Thắng
0
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
2
Bàn thua
5
Hiệu số
-3

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 Segunda División RFEF - Group 3

16:30
Logo Valencia II Valencia II
Logo Peña Deportiva Peña Deportiva
--

Thứ 7, 10/10 Segunda División RFEF - Group 3

22:00
Logo Elche II Elche II
Logo Valencia II Valencia II
--

CN, 18/10 Segunda División RFEF - Group 3

22:00
Logo Cieza Cieza
Logo Valencia II Valencia II
--

Thứ 7, 24/10 Segunda División RFEF - Group 3

23:30
Logo Orihuela Orihuela
Logo Valencia II Valencia II
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Segunda División RFEF - Group 3

FT
Logo Poblense Poblense
Logo Valencia II Valencia II
1 0

CN, 20/09 Segunda División RFEF - Group 3

FT
Logo Valencia II Valencia II
Logo Castellón II Castellón II
1 2

CN, 13/09 Segunda División RFEF - Group 3

FT
Logo Ucam Murcia Ucam Murcia
Logo Valencia II Valencia II
1 0

CN, 06/09 Segunda División RFEF - Group 3

FT
Logo Valencia II Valencia II
Logo Mallorca II Mallorca II
1 1

Valencia II thi đấu thế nào gần đây?

Valencia II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Poblense 0-1, thua Castellón II 1-2 và thua Ucam Murcia 0-1. Cán cân của loạt trận này là 2 bàn thắng so với 5 bàn thua. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.

Vị trí của Valencia II mùa 24/25

Valencia II mới có 18 điểm sau 26 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 12 hoà và 12 thua.

Valencia II đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ Valencia II tới Cornellà ở ngôi đầu là 24 điểm. Levante II đang hơn đội 12 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 21 đội.

Hồ sơ đội bóng Valencia II

Valencia II lấy Estadio Antonio Puchades (Ciudad Deportiva Valencia) ở Paterna làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là VAL. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.500 vé.

Hàng công và hàng thủ Valencia II

Số bàn thua của Valencia II dừng ở 35 sau 26 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −11. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Álex Cerdá Tiền đạo
- Nil Ruiz Thủ môn
- Carlos Alós Hậu vệ
- Rúben Muñoz Hậu vệ
- Oriol Marty Tiền vệ
- Miguel Monferrer Tiền vệ
- Aimar Blázquez Tiền đạo
- A. Gurendal Tiền đạo
- Alex Panach Hậu vệ
- Jaume Durá Tiền vệ
- Luis Romero Thủ môn
- Daniel Sánchez Tiền vệ
- Leslie Adjei Hậu vệ
- Jan Montes Martos Hậu vệ
- Pablo Mollà Thủ môn
26 Javier Navarro Girona Tiền vệ
31 Andrés Caro Hậu vệ
31 Rubo Iranzo Hậu vệ
34 Javier Pamies Tiền vệ
38 Joselu Tiền đạo
43 Mario Domínguez Tiền đạo
44 Ismael Santana Tiền đạo
47 Lucas Nuñez Tiền vệ
47 David Otorbi Tiền đạo