Logo Valenciennes

Valenciennes

France

Thứ hạng hiện tại Bảng National

Valenciennes đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 8 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
4
Bàn thắng
9
Bàn thua
13
Hiệu số
-4

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 Ligue 3

01:45
Versailles
Valenciennes
--

Thứ 7, 17/10 Ligue 3

19:45
Valenciennes
Amiens
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Ligue 3

FT
Valenciennes
Le Puy Foot
2 1

Thứ 7, 19/09 Ligue 3

FT
La Roche VF
Valenciennes
3 2

Thứ 7, 12/09 Ligue 3

FT
Valenciennes
Fleury 91
1 2

Thứ 6, 04/09 Ligue 3

FT
Rouen
Valenciennes
1 1

Valenciennes là đội bóng nước nào?

Valenciennes là một đội bóng Pháp. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là VAL. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 24.926 vé.

Valenciennes đang đứng thứ mấy?

Valenciennes giữ vị trí thứ 14 mùa 18/19. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.

Valenciennes thi đấu thế nào gần đây?

Ba trận gần nhất của Valenciennes: thắng Le Puy Foot 2-1, thua La Roche VF 2-3 và thua Fleury 91 1-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.

Valenciennes chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Valenciennes thắng 2 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Ở sân nhà, cán cân là 5 bàn ghi và 3 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 10 bàn thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Valenciennes

Valenciennes và Orleans đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của La Roche VF còn xa 10 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.

Số bàn thắng và bàn thua của Valenciennes

Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Valenciennes mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9.

Valenciennes đá trận tiếp theo khi nào?

Ngày 4/10/2026, Valenciennes bước vào cuộc đấu với Versailles. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Issa Tounkara Tiền vệ
1 Jean Louchet Thủ môn France
2 Derrick Abu Hậu vệ
5 Bryan Passi Hậu vệ Congo
6 M. Zogba Hậu vệ
7 C. Abi Tiền đạo
7 N. Ble Hậu vệ
8 M. Rouai Tiền vệ
9 J. Ndiaye Tiền đạo
10 D. Diomande Tiền vệ
11 R. Ekra Tiền đạo
12 S. Lebouath Tiền đạo
13 Christopher Rocchia Hậu vệ France
18 Gaëtan Courtet Tiền đạo France
19 T. Marechal Tiền vệ
20 Abou Meite Hậu vệ
21 Vincent Marcel Tiền vệ France
22 D. Goprou Hậu vệ
23 K. Kouakou Tiền vệ
25 S. Belloumou Tiền vệ
26 L. Boiteau Tiền vệ
27 Z. Amir Tiền đạo
28 A. Wahib Hậu vệ
31 B. Osman Tiền vệ
32 C. Nyemb Tiền đạo
33 K. Lesueur Tiền vệ
33 N. Bourichon Hậu vệ
33 D. Linyon Hậu vệ
40 J. Lacombe Thủ môn