Van
Armenia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Van đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội , với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Van
Van xếp thứ 10 trong số 12 đội. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,5 điểm.
Van đang bám đuổi những ai?
Van kém BKMA ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Gandzasar.
Mạch trận hiện thời của Van
Gần đây Van thua FC Noah 0-2 trên sân khách và thắng BKMA 2-1. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Van chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Van thắng 1 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 10 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 0 bàn và nhận 11 bàn.
Hồ sơ đội bóng Van
Van lấy Charentsavan City Stadium ở Charentsavan làm sân nhà. Khán đài có 5.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Van
Hàng thủ Van đứng thứ 12, trung bình nhận 2,6 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Van
Đối thủ kế tiếp của Van là Gandzasar, đá ngày 10/10/2026. Charentsavan City Stadium là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sargis Gaboyan | Midfielder | |
| 2 | J. Torres | Defender | |
| 3 | A. Kartashyan | Defender | |
| 5 | H. Gevorgyan | Defender | |
| 6 | G. Yeghiazaryan | Defender | |
| 7 | P. Avetisyan | Midfielder | |
| 9 | T. Sargsyan | Defender | |
| 10 | N. Manukyan | Attacker | |
| 11 | A. Karapetyan | Attacker | |
| 13 | A. Gomes | Defender | |
| 14 | P. E. Obinna | Midfielder | |
| 15 | A. S. Akanni | Defender | |
| 16 | P. Ayvazyan | Goalkeeper | |
| 17 | S. Khalil | Attacker | |
| 19 | V. Minasyan | Defender | |
| 20 | I. Viana | Defender | |
| 21 | C. Lweendo | Defender | |
| 22 | Y. Martirosyan | Defender | |
| 22 | A. Zagorodnikov | Defender | |
| 23 | I. I. Daniel | Defender | |
| 25 | E. Mensah | Defender | |
| 28 | K. Boukari | Attacker | |
| 36 | V. Makhsudyan | Midfielder | |
| 37 | H. Rechelyan | Midfielder | |
| 38 | T. Gevorgyan | Attacker | |
| 45 | D. Bokov | Goalkeeper | |
| 59 | H. Gyurjinyan | Goalkeeper | |
| 97 | M. Lima | Midfielder |