Vasalund
Sweden
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Vasalund đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 27 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 6
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Vasalund
Vasalund là một đội bóng Thụy Điển. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là VAS. Sân đón được 5.026 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của Vasalund
Bảng xếp hạng giải ghi tên Vasalund ở vị trí thứ 12. Bảng có 16 đội tranh tài. Đội có 7 thắng, 6 hoà và 11 thua.
Phong độ gần đây của Vasalund
Hai vòng vừa rồi, Vasalund thắng Gefle IF 1-0 và thua Assyriska FF 1-5. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Vasalund
Vasalund ghi 19 bàn ở sân nhà và 16 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 16 bàn và nhận 25 bàn. Các trận sân nhà cho ra 19 bàn thắng và 23 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Vasalund
Vasalund kém Karlberg ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với Stockholm Internazionale là 27 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Vasalund ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 35 lần trước Vasalund mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −13.
Lịch thi đấu sắp tới của Vasalund
Lịch đấu đưa Vasalund tới cuộc chạm trán Arlanda ngày 4/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Skytteholms IP.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sindri Ólafsson | Thủ môn | Iceland |
| 1 | I. Stattin | Thủ môn | |
| 2 | Liam Källman | Hậu vệ | Sweden |
| 3 | Kalle Björklund | Hậu vệ | Sweden |
| 4 | Marcus Degerlund | Hậu vệ | Sweden |
| 5 | P. Soelberg | Hậu vệ | Sweden |
| 6 | Ludvig Lundvall | Tiền vệ | Sweden |
| 7 | P. Amos | Tiền đạo | |
| 8 | John Lundström | Tiền vệ | Sweden |
| 9 | D. Guatemala | Tiền đạo | |
| 10 | Marko Nikolić | Tiền vệ | Sweden |
| 11 | A. Khan | Tiền đạo | Sweden |
| 12 | E. Torppa | Hậu vệ | |
| 14 | C. Sliwo | Tiền đạo | |
| 15 | Filip Lukic | Tiền vệ | Sweden |
| 16 | K. Tadayon | Tiền đạo | |
| 18 | N. Birgoth | Hậu vệ | Sweden |
| 19 | Maximilian Dejene Öhman | Tiền đạo | Sweden |
| 20 | Melvin Vučenović Persson | Hậu vệ | Sweden |
| 20 | A. Barucija | Tiền vệ | |
| 20 | C. Burman | Hậu vệ | |
| 21 | Melvin Bajrović | Tiền vệ | Bosnia and Herzegovina |
| 22 | K. Kotiram | Tiền vệ | |
| 23 | T. Gentele | Hậu vệ | |
| 24 | B. Bilgec | Tiền vệ | |
| 25 | T. Graasvoll | Thủ môn | |
| 26 | Tobias Westin | Hậu vệ | Sweden |
| 27 | O. Schaaf | Hậu vệ | |
| 28 | M. Ostergren | Hậu vệ | |
| 37 | N. Debesay | Hậu vệ |