Veles
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Veles đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội , với 23 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Veles
Stadion Avangard, sân nhà của Veles, chứa được 6.000 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 6.000 vé.
Veles trên bảng xếp hạng
Veles đang đứng thứ 5 trong số 18 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 2 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,9 điểm.
Phong độ gần đây của Veles
Trận gần nhất, Veles hoà Torpedo Moskva 1-1 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 6 bàn thua.
Veles mạnh hơn ở sân nào?
Veles nhận 6 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 6 bàn thua.
Veles hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Veles bằng điểm FC Sochi và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Nizhny Novgorod đang hơn 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Hàng công và hàng thủ Veles
Hàng công Veles đứng thứ 6 với 1,3 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6. Đội đang có hiệu số +2.
Veles gặp ai ở vòng tới?
Ngày 10/10/2026, Veles bước vào cuộc đấu với Ural. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | V. Volkov | Defender | |
| 5 | A. Koloskov | Defender | |
| 6 | I. Melikov | Midfielder | |
| 7 | A. Murza | Attacker | |
| 8 | Z. Tarasenko | Attacker | |
| 9 | K. Giraev | Attacker | |
| 10 | M. Bammatgereev | Midfielder | |
| 11 | K. Korolkov | Midfielder | |
| 13 | Bogdan Markov | Goalkeeper | |
| 17 | P. Kotov | Defender | |
| 18 | D. Sergeev | Midfielder | |
| 21 | I. Sapozhnikov | Midfielder | |
| 22 | Y. Zavezen | Midfielder | |
| 23 | K. Skvortsov | Defender | |
| 40 | A. Bezchasnyuk | Defender | |
| 41 | S. Samok | Goalkeeper | |
| 70 | Matvey Zakharzhevskiy | Defender | |
| 76 | I. Kuptsov | Goalkeeper | |
| 77 | O. Smirnov | Midfielder | |
| 80 | M. Rybalko | Defender | |
| 87 | I. Nikin | Midfielder | |
| 88 | D. Sadov | Defender | |
| 90 | V. Galkin | Midfielder | |
| 94 | D. Kuchugura | Midfielder | |
| 97 | A. Shubin | Midfielder | |
| 99 | N. Abdokov | Midfielder |