Logo Vendsyssel FF

Vendsyssel FF

Denmark

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Vendsyssel FF đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội , với 10 điểm sau 9 trận.

Thắng
2
Hoà
4
Thua
3
Bàn thắng
10
Bàn thua
14
Hiệu số
-4

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 1. Division

19:00
Vendsyssel FF
HB Koge
--

Thứ 7, 17/10 1. Division

00:00
Kolding IF
Vendsyssel FF
--

Thứ 6, 23/10 1. Division

23:00
Hobro
Vendsyssel FF
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1. Division

FT
Aalborg
Vendsyssel FF
2 2

Thứ 5, 17/09 DBU Pokalen

FT
Vendsyssel FF
Randers FC
1 3

Thứ 7, 12/09 1. Division

FT
Vendsyssel FF
Aarhus Fremad
0 0

Thứ 6, 04/09 1. Division

FT
Vejle
Vendsyssel FF
4 1

CN, 30/08 1. Division

FT
Esbjerg
Vendsyssel FF
0 2

Vendsyssel FF: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Vendsyssel FF, đội bóng Đan Mạch, là Nord Energi Arena. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là VEN. Sức chứa của sân là 7.500 chỗ.

Thành tích mùa 18/19 của Vendsyssel FF

Bảng xếp hạng giải ghi tên Vendsyssel FF ở vị trí thứ 7. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 4 hoà và 3 thua.

Mạch trận hiện thời của Vendsyssel FF

Ba trận gần nhất của Vendsyssel FF: hoà Aalborg 2-2, hoà Aarhus Fremad 0-0 và thua Vejle 1-4. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.

Khoảng cách của Vendsyssel FF với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Vendsyssel FF nằm giữa Hobro và AB Copenhagen. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Ngôi đầu của Hvidovre còn xa 11 điểm.

Vendsyssel FF mạnh hơn ở sân nào?

Vendsyssel FF nhận 5 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 9 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 2 bàn thắng và 5 bàn thua.

Vendsyssel FF ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Lưới đối phương rung lên 10 lần trước Vendsyssel FF mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −4. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.

Vendsyssel FF gặp ai ở vòng tới?

Đối thủ kế tiếp của Vendsyssel FF là HB Koge, đá ngày 11/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Nord Energi Arena.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 L. Schulz Goalkeeper
4 B. Konteh Krubally Defender
6 R. Schüller Midfielder
8 S. Michael Midfielder
9 L. Steffensen Attacker
10 S. Simpson Attacker
11 M. Hannesbo Attacker
12 A. Vendelbo Attacker
14 F. Mortensen Midfielder
15 H. Tangen Midfielder
16 M. Nielsen Goalkeeper
17 S. Lodberg Attacker
18 M. Holt Midfielder
19 E. Pedersen Attacker
20 M. Andersen Defender
21 B. Clemmensen Defender
22 P. Williams Attacker
23 Ari Olsen Defender
27 J. Sommer Defender
30 Á. Nóa Atlason Midfielder
31 Andreas Rise Midfielder
73 M. Lauritsen Defender