VfB Lübeck
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: North
VfB Lübeck đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 11 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
VfB Lübeck qua những vòng vừa qua
Gần đây VfB Lübeck thắng Todesfelde 3-2 trên sân nhà và thắng Bremer SV 2-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận. Mạch bất bại hiện kéo dài 5 trận.
VfB Lübeck trên bảng xếp hạng
VfB Lübeck vào guồng với 11 điểm sau 11 trận. Bảng có 18 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 5 hoà và 4 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của VfB Lübeck
Số bàn thua của VfB Lübeck dừng ở 21 sau 11 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 17 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
VfB Lübeck trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho VfB Lübeck 2 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 9 bàn. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 12 bàn thua.
VfB Lübeck hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
VfB Lübeck bằng điểm Werder Bremen II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Weiche Flensburg đang hơn 14 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Hồ sơ đội bóng VfB Lübeck
VfB Lübeck lấy Dietmar-Scholze-Stadion an der Lohmühle ở Lübeck làm sân nhà. Sân đón được 17.869 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là LUB.
Lịch thi đấu sắp tới của VfB Lübeck
Eimsbütteler TV là cái tên chờ VfB Lübeck ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Đội còn 4 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | F. Böhmker | Thủ môn | |
| 4 | Yehor Melenivskyi | Hậu vệ | |
| 5 | L. Menke | Hậu vệ | |
| 6 | Bjarne Pfundheller | Tiền vệ | |
| 8 | M. Polat | Tiền vệ | |
| 10 | Manuel Farrona Pulido | Tiền đạo | Germany |
| 10 | Ali Abu-Alfa | Tiền vệ | |
| 13 | M. Thiel | Tiền vệ | |
| 18 | Nemo Semjon Philipp | Tiền vệ | |
| 19 | Fabian Istefo | Tiền vệ | Germany |
| 20 | Rohin Shivani | Tiền vệ | |
| 21 | P. Diestel | Thủ môn | |
| 22 | Colin Ulrich | Tiền vệ | |
| 23 | D. Karimani | Tiền vệ | |
| 23 | Y. Wardak | Tiền vệ | |
| 25 | G. Pelzer | Hậu vệ | |
| 28 | R. Demir | Tiền đạo | |
| 37 | J. Amadi | Hậu vệ | |
| 39 | J. Albrecht | Tiền vệ | |
| 41 | H. Jeschonek | Tiền vệ | |
| 44 | M. Lehnfeld | Tiền đạo | |
| 45 | Pierre Becken | Hậu vệ | |
| 46 | T. Sachau | Tiền vệ |