Viborg
Denmark
Thứ hạng hiện tại Bảng Superliga
Viborg đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội , với 17 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả các trận gần nhất của Viborg
Hai vòng vừa rồi, Viborg thắng FC Copenhagen 4-0 và thắng Aarhus 2-1. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận.
Viborg đang đứng thứ mấy?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Viborg đi lên. Cụ thể là 5 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,9 điểm.
Viborg ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 15 lần trước Viborg mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7.
Vị trí Viborg so với phần còn lại của bảng
Viborg kém FC Midtjylland ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Đội đầu bảng FC Copenhagen đang hơn 7 điểm.
Viborg là đội bóng nước nào?
Viborg lấy Energi Viborg Arena ở Viborg làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 9.566 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là VIB.
Viborg gặp ai ở vòng tới?
Aarhus là cái tên chờ Viborg ở vòng kế tiếp, ngày 26/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Olsen | Attacker | |
| - | Rasmus Madsen | Defender | |
| 1 | L. Lund | Goalkeeper | |
| 3 | V. Lunddal Friðriksson | Defender | |
| 4 | L. Kirkegaard | Defender | |
| 5 | Ž. Zaletel | Defender | |
| 6 | M. Søndergaard | Midfielder | |
| 8 | A. Beck | Midfielder | |
| 9 | T. Freriks | Attacker | |
| 10 | S. Jalal | Attacker | |
| 11 | C. Nouck | Attacker | |
| 13 | J. Grønning | Midfielder | |
| 17 | M. Riahi | Defender | |
| 18 | R. Alte | Midfielder | |
| 19 | Dorian Hanza | Attacker | |
| 20 | K. Kiilerich | Goalkeeper | |
| 23 | O. Bundgaard | Defender | |
| 24 | D. Anyembe | Defender | |
| 25 | Giulio | Attacker | |
| 26 | Hjalte Bidstrup | Defender | |
| 28 | L. Coulibaly | Midfielder | |
| 29 | Roald Mitchell | Attacker | |
| 33 | Frederik Damkjer | Midfielder | |
| 34 | Philip Keller | Midfielder | |
| 36 | Adam Kleis-Kristoffersen | Attacker | |
| 38 | E. Monrad | Defender | |
| 41 | A. Sondergaard | Midfielder | |
| 41 | A. Sondegaard | Midfielder |