Vicenza Virtus
Italy
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie B
Vicenza Virtus đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội , với 5 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vicenza Virtus qua những vòng vừa qua
Vicenza Virtus khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Hellas Verona 1-2, hoà Juve Stabia 1-1 và hoà Virtus Entella 2-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 4.
Vicenza Virtus trên bảng xếp hạng
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Vicenza Virtus. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Vicenza Virtus
Vicenza Virtus bằng điểm Cremonese và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Sampdoria. Ngôi đầu của Palermo còn xa 8 điểm.
Vicenza Virtus là đội bóng nước nào?
Vicenza Virtus là một đội bóng Ý. Người hâm mộ quen gọi đội là VIC. Sức chứa của sân là 20.920 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của Vicenza Virtus
Trung bình mỗi trận Vicenza Virtus ghi 1,4 bàn và nhận 2,0 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 19.
Đối thủ kế tiếp của Vicenza Virtus
Ngày 10/10/2026, Vicenza Virtus bước vào cuộc đấu với Pisa. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | M. Carraro | Midfielder | |
| 5 | R. Marchizza | Defender | |
| 6 | M. Leverbe | Defender | |
| 7 | N. Rauti | Attacker | |
| 8 | A. Bellemo | Midfielder | |
| 9 | C. Morra | Attacker | |
| 10 | M. Valoti | Midfielder | |
| 11 | G. Moncini | Attacker | |
| 14 | G. Cuomo | Defender | |
| 16 | R. Gagno | Goalkeeper | |
| 21 | T. Corazza | Defender | |
| 22 | G. Bianchi | Goalkeeper | |
| 23 | N. Brighenti | Defender | |
| 24 | Filippo Alessio | Midfielder | |
| 26 | G. Pellizzari | Midfielder | |
| 27 | T. Sandon | Defender | |
| 28 | L. Caferri | Midfielder | |
| 29 | L. Zonta | Midfielder | |
| 30 | M. Vescovi | Defender | |
| 32 | F. Costa | Midfielder | |
| 33 | S. Merkaj | Attacker | |
| 44 | R. Talarico | Midfielder | |
| 66 | A. Papetti | Defender | |
| 68 | E. Tantalocchi | Goalkeeper | |
| 69 | Federico Tonin | Attacker | |
| 74 | F. Tsadjout | Attacker | |
| 77 | A. Rada | Midfielder | |
| 78 | F. Bagheria | Goalkeeper | |
| 99 | A. Pietrelli | Midfielder |