Logo Vicenza Virtus

Vicenza Virtus

Italy

Thứ hạng hiện tại Bảng Serie B

Vicenza Virtus đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội , với 5 điểm sau 5 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
2
Bàn thắng
7
Bàn thua
10
Hiệu số
-3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Serie B

20:00
Vicenza Virtus
Pisa
--

Thứ 7, 17/10 Serie B

20:00
Benevento
Vicenza Virtus
--

Thứ 7, 24/10 Serie B

20:00
Empoli
Vicenza Virtus
--

Thứ 3, 27/10 Serie B

21:00
Vicenza Virtus
Modena
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Serie B

FT
Hellas Verona
Vicenza Virtus
2 1

Thứ 7, 12/09 Serie B

FT
Vicenza Virtus
Juve Stabia
1 1

CN, 06/09 Serie B

FT
Virtus Entella
Vicenza Virtus
2 2

CN, 30/08 Serie B

FT
Avellino
Vicenza Virtus
3 0

Vicenza Virtus qua những vòng vừa qua

Vicenza Virtus khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Hellas Verona 1-2, hoà Juve Stabia 1-1 và hoà Virtus Entella 2-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 4.

Vicenza Virtus trên bảng xếp hạng

Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Vicenza Virtus. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.

Cuộc đua quanh vị trí của Vicenza Virtus

Vicenza Virtus bằng điểm Cremonese và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Sampdoria. Ngôi đầu của Palermo còn xa 8 điểm.

Vicenza Virtus là đội bóng nước nào?

Vicenza Virtus là một đội bóng Ý. Người hâm mộ quen gọi đội là VIC. Sức chứa của sân là 20.920 chỗ.

Sức mạnh ghi bàn của Vicenza Virtus

Trung bình mỗi trận Vicenza Virtus ghi 1,4 bàn và nhận 2,0 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 19.

Đối thủ kế tiếp của Vicenza Virtus

Ngày 10/10/2026, Vicenza Virtus bước vào cuộc đấu với Pisa. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
4 M. Carraro Midfielder
5 R. Marchizza Defender
6 M. Leverbe Defender
7 N. Rauti Attacker
8 A. Bellemo Midfielder
9 C. Morra Attacker
10 M. Valoti Midfielder
11 G. Moncini Attacker
14 G. Cuomo Defender
16 R. Gagno Goalkeeper
21 T. Corazza Defender
22 G. Bianchi Goalkeeper
23 N. Brighenti Defender
24 Filippo Alessio Midfielder
26 G. Pellizzari Midfielder
27 T. Sandon Defender
28 L. Caferri Midfielder
29 L. Zonta Midfielder
30 M. Vescovi Defender
32 F. Costa Midfielder
33 S. Merkaj Attacker
44 R. Talarico Midfielder
66 A. Papetti Defender
68 E. Tantalocchi Goalkeeper
69 Federico Tonin Attacker
74 F. Tsadjout Attacker
77 A. Rada Midfielder
78 F. Bagheria Goalkeeper
99 A. Pietrelli Midfielder