Victoria Rosport
Luxembourg
Thứ hạng hiện tại Bảng BGL League
Victoria Rosport đang xếp thứ 13 trên tổng 15 đội, với 5 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Victoria Rosport xếp hạng ra sao?
Victoria Rosport xếp thứ 13 trong số 15 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,6 điểm.
Victoria Rosport đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Victoria Rosport tới UNA Strassen ở ngôi đầu là 19 điểm. Phía trên là US Rumelange, cách 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội.
Victoria Rosport qua những vòng vừa qua
Gần đây Victoria Rosport thắng Sanem 3-1 trên sân khách và hoà Etzella Ettelbruck 1-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Victoria Rosport chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Victoria Rosport thắng 1 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 14 bàn. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 6 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Victoria Rosport
Victoria Rosport lấy Party-Rent-Arena ở Rosport làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.500 vé.
Hàng công và hàng thủ Victoria Rosport
Cán cân bàn thắng bại của Victoria Rosport đang là −9. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −9.
Lịch thi đấu sắp tới của Victoria Rosport
Trận kế tiếp, Victoria Rosport gặp Swift Hesperange trên sân khách ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Janik Faldey | Hậu vệ | Germany |
| 4 | Michel Bechtold | Tiền vệ | Luxembourg |
| 5 | Denis Schutte | Hậu vệ | |
| 6 | G. Rodrigues Fernandes | Hậu vệ | |
| 7 | Kevin Marques | Tiền vệ | Luxembourg |
| 8 | R. Sousa | Hậu vệ | |
| 8 | Joe Neves Araujo | Tiền đạo | |
| 9 | F. Kyereh | Tiền đạo | |
| 10 | M. Arslan | Tiền đạo | |
| 11 | S. Goncalves | Tiền vệ | |
| 13 | Ben Vogel | Tiền vệ | Luxembourg |
| 14 | Alexis Gonçalves | Tiền đạo | Cape Verde |
| 17 | J. Jusic | Hậu vệ | |
| 19 | Stan Trombini | Tiền vệ | Luxembourg |
| 20 | M. Brkljaca | Tiền vệ | |
| 21 | L. Hubert | Hậu vệ | |
| 22 | Niklas Bürger | Thủ môn | Germany |
| 23 | M. Francois | Hậu vệ | |
| 25 | C. Baudry | Hậu vệ | |
| 65 | A. Halimovic | Tiền đạo | |
| 77 | Albert Ferreira | Hậu vệ | Luxembourg |
| 77 | Lucas Walbrecq | Tiền vệ | |
| 78 | D. Skuka | Tiền đạo | |
| 93 | J. Villeneuve | Tiền đạo | |
| 98 | Jordy Soladio | Tiền đạo | Belgium |
| 99 | Bobby Jiang | Thủ môn | Luxembourg |