VIFK
Finland
Thứ hạng hiện tại Bảng C 2025
VIFK đang xếp thứ 9 trên tổng 9 đội, với 9 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 49
- Hiệu số
- -22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của VIFK
Ba trận gần nhất của VIFK: thua OsPa 2-10, thua GBK 1-3 và thua SJK-juniorit 0-6. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 26 bàn phải nhận.
VIFK đang đứng thứ mấy?
VIFK mới có 9 điểm sau 16 vòng. Bảng có 9 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 11 thua.
VIFK đang bám đuổi những ai?
VIFK kém Kraft ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của VPS II còn xa 24 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 9 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của VIFK
VIFK ghi 13 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 36 bàn. Các trận sân nhà cho ra 13 bàn thắng và 13 bàn thua.
Giới thiệu VIFK
Lemonsoft Stadion, sân nhà của VIFK, chứa được 6.000 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 6.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là VIF.
VIFK tấn công, phòng ngự ra sao?
VIFK ghi 27 bàn và để thủng lưới 49 bàn mùa 19/20. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Kaarre | Thủ môn | |
| - | V. Strömbäck | Tiền vệ | |
| - | S. Chebotarev | Tiền vệ | |
| - | M. Birhane | Hậu vệ | |
| - | E. Puska | Hậu vệ | |
| - | S. Achkir | Tiền vệ | |
| - | L. Etoka | Tiền đạo | |
| - | T. Kautonen | Hậu vệ | |
| - | W. Nygård | Thủ môn | |
| - | J. Rajala | Hậu vệ | |
| - | A. Doudi | Tiền vệ | |
| - | E. Westermark | Tiền vệ | |
| - | F. Österblad | Hậu vệ | |
| - | W. Mylläri | Hậu vệ | |
| - | A. Bäck | Tiền đạo | |
| - | Z. Storm | Tiền vệ | |
| - | L. Häggback | Tiền đạo | |
| - | Patryk Dela | Hậu vệ | |
| - | P. Musiał | Hậu vệ | |
| - | A. Bergvik | Tiền vệ | |
| - | S. Puhakainen | Hậu vệ | |
| - | O. Järvinen | Tiền đạo | |
| - | A. Jönn | Tiền vệ | |
| - | A. Österåker | Tiền đạo | |
| - | M. Käld | Tiền vệ | |
| 6 | A. Nuutinen | Tiền vệ | |
| 10 | S. Morrissey | Tiền đạo | |
| 24 | Antti Vironen | Thủ môn |