Logo Vihren

Vihren

Bulgaria

Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG

Vihren đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 24 điểm sau 11 trận.

Thắng
7
Hoà
3
Thua
1
Bàn thắng
25
Bàn thua
11
Hiệu số
+14

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 Second League

21:30
Logo Yantra 2019 Yantra 2019
Logo Vihren Vihren
--

Thứ 6, 23/10 Second League

20:00
Logo Vihren Vihren
Logo Marek Marek
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Second League

FT
Logo Vihren Vihren
Logo Nesebar Nesebar
2 0

Thứ 2, 21/09 Second League

FT
Logo Sportist Svoge Sportist Svoge
Logo Vihren Vihren
3 2

CN, 13/09 Second League

FT
Logo Vihren Vihren
Logo Dobrudzha Dobrudzha
2 0

Thứ 3, 08/09 Second League

FT
Logo Montana Montana
Logo Vihren Vihren
1 4

Thứ 5, 03/09 Second League

FT
Logo Vihren Vihren
Logo Etar Veliko Tarnovo Etar Veliko Tarnovo
4 1

Thứ 2, 31/08 Second League

FT
Logo Spartak Pleven Spartak Pleven
Logo Vihren Vihren
0 2

Vihren trên bảng xếp hạng

Vihren đang dẫn đầu giải với 24 điểm sau 11 trận. Đội có 7 thắng, 3 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận.

Vihren ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Lưới đối phương rung lên 25 lần trước Vihren mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +14. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.

Phong độ gần đây của Vihren

Hai vòng vừa rồi, Vihren thắng Nesebar 2-0 và thua Sportist Svoge 2-3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng.

Thành tích sân nhà và sân khách của Vihren

Vihren ghi 12 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 13 bàn thắng và 6 bàn thua. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.

Hồ sơ đội bóng Vihren

Stadion Spartak, sân nhà của Vihren, chứa được 6.000 chỗ ngồi. Khán đài có 6.000 chỗ ngồi.

Vị trí Vihren so với phần còn lại của bảng

Vihren đang hơn CSKA Sofia II 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.

Lịch thi đấu sắp tới của Vihren

Đối thủ kế tiếp của Vihren là Yantra 2019, đá ngày 9/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 10 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 S. Nistorov Thủ môn
5 Ivan Arsov Hậu vệ Bulgaria
6 Aleksandar Bastunov Tiền vệ Bulgaria
7 Monir Al Badarin Tiền vệ Palestine
8 Mario Ivov Tiền đạo Bulgaria
9 Kaloyan Krastev Tiền đạo Bulgaria
10 Borislav Marinov Tiền đạo Bulgaria
10 T. Kostadinov Tiền vệ
11 D. Pehlivanov Tiền vệ
13 A. Trenkov Hậu vệ
15 I. Lazarov Tiền vệ
17 Leo Pimenta Tiền đạo
18 Z. Zhelyazkov Tiền đạo
19 Aleksandar Veselinski Tiền vệ Bulgaria
21 Aleksandar Bashliev Hậu vệ Bulgaria
22 Anton Tungarov Tiền vệ Bulgaria
23 D. Manolev Tiền đạo
25 Atanas Kilov Hậu vệ Bulgaria
26 Kamen Hadzhiev Hậu vệ Bulgaria
29 Preslav Yordanov Tiền đạo Bulgaria
73 V. Bengyuzov Tiền vệ
99 A. Mihaylov Thủ môn