Logo Viimsi

Viimsi

Estonia

Thứ hạng hiện tại Bảng Esiliiga A

Viimsi đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội , với 50 điểm sau 30 trận.

Thắng
15
Hoà
5
Thua
10
Bàn thắng
56
Bàn thua
31
Hiệu số
+25

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 02/10 Cup

22:00
Tammeka
Viimsi
--

Thứ 7, 10/10 Esiliiga A

19:00
Tallinna Kalev
Viimsi
--

Thứ 5, 15/10 Esiliiga A

23:00
Viimsi
Maardu
--

Thứ 2, 19/10 Esiliiga A

23:00
FC Tallinn
Viimsi
--

Thứ 3, 27/10 Esiliiga A

00:00
Viimsi
Flora II
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 17/09 Esiliiga A

FT
Viimsi
Tartu Welco
0 2

CN, 13/09 Esiliiga A

FT
Nõmme United II
Viimsi
1 0

Thứ 5, 10/09 Esiliiga A

FT
Viimsi
Elva
5 0

Thứ 5, 03/09 Esiliiga A

FT
Viimsi
FC Tallinn
1 2

Thứ 7, 29/08 Esiliiga A

FT
Tartu Welco
Viimsi
1 3

Sân nhà và giải đấu của Viimsi

Sân nhà của Viimsi, đội bóng Estonia, là Viimsi Staadion. Sân đón được 2.000 khán giả mỗi trận.

Viimsi đang đứng thứ mấy?

Viimsi giữ vị trí thứ 2 mùa 18/19. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này.

Viimsi qua những vòng vừa qua

Lần ra sân gần đây nhất đưa Viimsi tới kết quả thua Tartu Welco 0-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.

Viimsi tấn công, phòng ngự ra sao?

Lưới đối phương rung lên 56 lần trước Viimsi mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +25. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.

Viimsi chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Viimsi thắng 7 trận, còn trên sân khách là 8 trận. Ở sân nhà, cán cân là 32 bàn ghi và 18 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 24 bàn thắng và 13 bàn thua.

Viimsi hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Viimsi đang hơn Flora II 2 điểm. Cách biệt với Tartu Welco là 12 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.

Viimsi đá trận tiếp theo khi nào?

Trận kế tiếp, Viimsi gặp Tallinna Kalev trên sân khách ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- K. Milk Defender
- R. Kuttis Attacker
- P. Strus Midfielder
- E. Agyemang Midfielder
3 M. Jälle Defender
5 O. Ollik Defender
6 R. Lode Midfielder
7 J. Kõre Midfielder
8 K. Kaljuvere Midfielder
10 N. Krimm Attacker
12 C. Lahe Goalkeeper
18 M. Fofana Attacker
20 R. Laidvee Defender
22 Rasmus Laidvee Midfielder
25 D. Ekharts Attacker
27 K. Mägi Attacker
30 R. Rumma Midfielder
30 P. Lille Goalkeeper
33 R. Kane Defender
38 J. Luts Midfielder
42 O. Mägi Attacker
43 J. Murage Midfielder
67 R. Lehtmets Midfielder
77 R. Vahe Attacker
99 M. Vaherna Attacker