Viimsi
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Esiliiga A
Viimsi đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội , với 50 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 5
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 56
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- +25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Viimsi
Sân nhà của Viimsi, đội bóng Estonia, là Viimsi Staadion. Sân đón được 2.000 khán giả mỗi trận.
Viimsi đang đứng thứ mấy?
Viimsi giữ vị trí thứ 2 mùa 18/19. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này.
Viimsi qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Viimsi tới kết quả thua Tartu Welco 0-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Viimsi tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 56 lần trước Viimsi mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +25. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
Viimsi chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Viimsi thắng 7 trận, còn trên sân khách là 8 trận. Ở sân nhà, cán cân là 32 bàn ghi và 18 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 24 bàn thắng và 13 bàn thua.
Viimsi hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Viimsi đang hơn Flora II 2 điểm. Cách biệt với Tartu Welco là 12 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
Viimsi đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, Viimsi gặp Tallinna Kalev trên sân khách ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | K. Milk | Defender | |
| - | R. Kuttis | Attacker | |
| - | P. Strus | Midfielder | |
| - | E. Agyemang | Midfielder | |
| 3 | M. Jälle | Defender | |
| 5 | O. Ollik | Defender | |
| 6 | R. Lode | Midfielder | |
| 7 | J. Kõre | Midfielder | |
| 8 | K. Kaljuvere | Midfielder | |
| 10 | N. Krimm | Attacker | |
| 12 | C. Lahe | Goalkeeper | |
| 18 | M. Fofana | Attacker | |
| 20 | R. Laidvee | Defender | |
| 22 | Rasmus Laidvee | Midfielder | |
| 25 | D. Ekharts | Attacker | |
| 27 | K. Mägi | Attacker | |
| 30 | R. Rumma | Midfielder | |
| 30 | P. Lille | Goalkeeper | |
| 33 | R. Kane | Defender | |
| 38 | J. Luts | Midfielder | |
| 42 | O. Mägi | Attacker | |
| 43 | J. Murage | Midfielder | |
| 67 | R. Lehtmets | Midfielder | |
| 77 | R. Vahe | Attacker | |
| 99 | M. Vaherna | Attacker |