Viitorul Şelimbăr
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
Viitorul Şelimbăr đang xếp thứ 16 trên tổng 22 đội, với 6 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Viitorul Şelimbăr
Sân nhà của Viitorul Şelimbăr, đội bóng Romania, là Stadionul Măgura. Sức chứa của sân là 5.000 chỗ.
Viitorul Şelimbăr trên bảng xếp hạng
Viitorul Şelimbăr giữ vị trí thứ 16 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 3 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Viitorul Şelimbăr
Gần đây Viitorul Şelimbăr thua Slatina 1-2 trên sân khách và thua Chindia Targoviste 0-4. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 11 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Viitorul Şelimbăr
Viitorul Şelimbăr kém Bihor Oradea ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 22 đội. Đội đầu bảng Slatina đang hơn 16 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Viitorul Şelimbăr
Viitorul Şelimbăr ghi 3 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 3 bàn.
Viitorul Şelimbăr tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Viitorul Şelimbăr dừng ở 14 sau 8 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7. Số bàn ghi được xếp thứ 19 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Viitorul Şelimbăr
Đối thủ kế tiếp của Viitorul Şelimbăr là Unirea Slobozia, đá ngày 10/10/2026. Stadionul Măgura là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Brănescu | Thủ môn | |
| 4 | K. Wiktorski | Hậu vệ | |
| 6 | C. Natea | Hậu vệ | |
| 7 | P. Petrescu | Tiền đạo | |
| 8 | E. Baba | Tiền vệ | |
| 9 | C. Cocos | Tiền đạo | |
| 10 | D. Benzar | Tiền đạo | |
| 11 | R. Cristea | Tiền đạo | |
| 12 | R. Malutan | Thủ môn | |
| 13 | Cosmin Alexandru Bucuroiu | Tiền đạo | |
| 14 | F. Lantos | Tiền vệ | |
| 15 | R. Boboc | Tiền vệ | |
| 17 | A. Șerban | Tiền vệ | |
| 17 | A. Stoian | Thủ môn | |
| 19 | E. Horvat | Tiền đạo | |
| 20 | G. Monea | Hậu vệ | |
| 21 | A. Catalina | Tiền vệ | |
| 22 | A. Cismas | Tiền vệ | |
| 24 | D. Giafer | Hậu vệ | |
| 27 | I. Mihart | Tiền đạo | |
| 27 | M. Toader | Hậu vệ | |
| 28 | A. Oroian | Tiền đạo | |
| 30 | T. Ivan | Hậu vệ | |
| 33 | A. Luca | Tiền vệ | |
| 34 | D. Iancu | Tiền đạo | |
| 42 | B. Kielhorn | Tiền vệ | |
| 77 | Raul Baila | Thủ môn |