Villa San Carlos
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Villa San Carlos đang xếp thứ 13 trên tổng 22 đội, với 44 điểm sau 37 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 14
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Villa San Carlos qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Villa San Carlos: thắng Argentino de Merlo 1-0, hoà Talleres Remedios 0-0 và hoà Deportivo Laferrere 1-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận.
Villa San Carlos trên bảng xếp hạng
Villa San Carlos vào guồng với 44 điểm sau 37 trận. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 14 hoà và 13 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Villa San Carlos
Số bàn thua của Villa San Carlos dừng ở 39 sau 37 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13. Số bàn phải nhận xếp thứ 15 trong nhóm.
Villa San Carlos chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Villa San Carlos thắng 4 trận, còn trên sân khách là 6 trận. Khi xa nhà, đội có 22 bàn thắng và 23 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 14 bàn thắng và 16 bàn thua.
Khoảng cách của Villa San Carlos với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Villa San Carlos tới Excursionistas ở ngôi đầu là 30 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 22 đội.
Sân nhà và giải đấu của Villa San Carlos
Villa San Carlos là một đội bóng Argentina. Đội thường được gọi ngắn là VIL. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.000 vé.
Villa San Carlos đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Villa San Carlos tới cuộc chạm trán Arsenal Sarandi ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Akimenco | Thủ môn | |
| 2 | G. Areco | Hậu vệ | |
| 3 | A. Martinez | Tiền đạo | |
| 4 | A. Lloyaiy | Hậu vệ | |
| 5 | E. González | Tiền vệ | |
| 6 | F. Ojeda | Hậu vệ | |
| 6 | Inaki Esteves | Hậu vệ | |
| 7 | A. Lugones | Tiền đạo | |
| 8 | F. Farias | Hậu vệ | |
| 9 | M. Plastino | Tiền đạo | |
| 10 | E. Melillo | Tiền vệ | |
| 10 | A. Ponton | Tiền vệ | |
| 11 | Franco Mussis | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | P. Bangardino | Thủ môn | |
| 13 | L. Machín | Hậu vệ | |
| 13 | M. Garraza | Hậu vệ | |
| 14 | A. Almeida | Tiền vệ | |
| 14 | S. Fabi | Hậu vệ | |
| 15 | A. Acosta | Tiền vệ | |
| 15 | S. Flores | Hậu vệ | |
| 16 | F. Zabala | Tiền vệ | |
| 16 | R. Alvarez | Tiền vệ | |
| 16 | S. Canete | Tiền vệ | |
| 17 | F. Cairo | Tiền vệ | |
| 17 | Z. Zegarra | Tiền vệ | |
| 17 | F. Guallama | Tiền vệ | |
| 18 | J. Villagra | Tiền đạo | |
| 18 | Benjamin Alvarez | Tiền đạo | |
| 19 | K. Pavia | Tiền đạo | |
| 19 | M. Almiron | Tiền đạo | |
| 19 | F. Ferrante | Tiền đạo | |
| 20 | Rodrigo Salinas | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | B. Benitez | Tiền vệ |