Villefranche
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National
Villefranche đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội , với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Villefranche trên bảng xếp hạng
Villefranche xếp thứ 18 trong số 18 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,5 điểm một trận. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 6 thua.
Khoảng cách của Villefranche với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Villefranche tới La Roche VF ở ngôi đầu là 14 điểm. Muốn vượt Bourg-en-bresse 01, đội cần bù 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Phong độ gần đây của Villefranche
Hai vòng vừa rồi, Villefranche thua Versailles 1-2 và thua Le Puy Foot 1-4. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 16 bàn thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Villefranche
Villefranche ghi 3 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 4 bàn thua. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 15 bàn.
Villefranche là đội bóng nước nào?
Villefranche lấy Stade Armand Chouffet ở Villefranche-sur-Saône làm sân nhà. Sức chứa của sân là 3.200 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là VIL.
Số bàn thắng và bàn thua của Villefranche
Cán cân bàn thắng bại của Villefranche đang là −12. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12. Số bàn phải nhận xếp thứ 18 trong nhóm.
Villefranche đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Villefranche tới cuộc chạm trán Amiens ngày 4/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Péan | Goalkeeper | |
| 4 | M. Tshibuabua | Defender | |
| 5 | B. Moltenis | Defender | |
| 7 | M. Louzif | Midfielder | |
| 8 | M. Etuin | Defender | |
| 9 | L. Piquionne | Attacker | |
| 10 | L. Yobé | Midfielder | |
| 11 | M. Assef | Attacker | |
| 12 | F. O. Onambele | Defender | |
| 13 | M. Cachbach | Midfielder | |
| 14 | J. Tiéhi | Attacker | |
| 16 | T. Wilzius | Goalkeeper | |
| 17 | M. De Lima | Midfielder | |
| 18 | R. Laspalles | Defender | |
| 19 | K. Nagera | Defender | |
| 20 | Y. Sofiane | Defender | |
| 21 | Y. Tade | Attacker | |
| 22 | P. Limon | Midfielder | |
| 23 | D. Gassama | Defender | |
| 25 | S. Ouedraogo | Defender | |
| 26 | N. Sabihi | Attacker | |
| 27 | A. Diakité | Attacker | |
| 29 | L. Etoga | Midfielder | |
| 31 | L. Djouad | Midfielder | |
| 31 | T. Norde | Defender | |
| 32 | Y. Scordo | Midfielder |