Logo Vitesse

Vitesse

Netherlands

Thứ hạng hiện tại Bảng Eerste Divisie: Period 4

Vitesse đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội, với 0 điểm sau 0 trận.

Thắng
0
Hoà
0
Thua
0
Bàn thắng
0
Bàn thua
0
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Eerste Divisie

21:30
Vitesse
NAC Breda
--

Thứ 7, 10/10 Eerste Divisie

01:00
FC Volendam
Vitesse
--

Thứ 7, 17/10 Eerste Divisie

01:00
FC Eindhoven
Vitesse
--

Thứ 7, 24/10 Eerste Divisie

01:00
Vitesse
Emmen
--

Thứ 3, 27/10 KNVB Beker

23:00
VVV Venlo
Vitesse
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Eerste Divisie

FT
Heracles
Vitesse
2 0

Thứ 7, 19/09 Eerste Divisie

FT
Vitesse
Jong PSV U21
3 1

Thứ 7, 12/09 Eerste Divisie

FT
Roda
Vitesse
1 0

Thứ 7, 05/09 Eerste Divisie

FT
Vitesse
FC OSS
2 1

Vitesse là đội bóng nước nào?

Vitesse lấy GelreDome ở Arnhem làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là VIT. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 25.500 vé.

Vitesse đang đứng thứ mấy?

Sau 8 vòng, Vitesse có 13 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 3 thua.

Mạch trận hiện thời của Vitesse

Ba trận gần nhất của Vitesse: thua Heracles 0-2, thắng Jong PSV U21 3-1 và thua Roda 0-1. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 9 bàn.

Khoảng cách của Vitesse với nhóm trên và nhóm dưới

Khoảng cách từ Vitesse tới Heracles ở ngôi đầu là 8 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.

Số bàn thắng và bàn thua của Vitesse

Lưới đối phương rung lên 13 lần trước Vitesse mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +2.

Khác biệt sân bãi của Vitesse

Thành tích hai sân của Vitesse là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 5 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 6 bàn thua.

Vitesse gặp ai ở vòng tới?

Vitesse sẽ tiếp NAC Breda vào ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Tom Vlietstra Hậu vệ
1 C. van den Berg Thủ môn
2 S. Bonnah Hậu vệ
6 M. Schikora Tiền vệ
7 Nino Zonneveld Tiền đạo
8 Ricardo-Felipe Schwarz Tiền vệ
9 N. Bannis Tiền đạo
11 Yuval Ranon Tiền đạo
13 J. Pinto Tiền đạo
14 O. Achouitar Hậu vệ
15 L. Wouters Hậu vệ
16 P. Dahbo Tiền vệ
17 V. Zumberi Hậu vệ
19 J. Hilterman Tiền đạo
20 F. de Carvalho Tiền vệ
21 A. Sellouf Tiền vệ
22 Xiamaro Thenu Hậu vệ
23 Jayden Siecker Thủ môn
24 N. Markelo Hậu vệ
25 T. Bodak Thủ môn
27 E. Probst Tiền đạo
28 A. Büttner Hậu vệ
31 M. Brull Thủ môn
33 M. Marschalk Tiền vệ
34 Y. Ouallil Tiền vệ
38 Koen te Veluwe Tiền vệ
39 F. Huetink Hậu vệ
42 Teun Bosch Tiền vệ
43 C. Olde Keizer Hậu vệ
44 Mehdi Bouhekan Tiền đạo
45 J. Heylen Thủ môn
46 H. van der Mast Hậu vệ
55 M. Steffen Hậu vệ