Vitesse
Netherlands
Thứ hạng hiện tại Bảng Eerste Divisie: Period 4
Vitesse đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vitesse là đội bóng nước nào?
Vitesse lấy GelreDome ở Arnhem làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là VIT. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 25.500 vé.
Vitesse đang đứng thứ mấy?
Sau 8 vòng, Vitesse có 13 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của Vitesse
Ba trận gần nhất của Vitesse: thua Heracles 0-2, thắng Jong PSV U21 3-1 và thua Roda 0-1. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 9 bàn.
Khoảng cách của Vitesse với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Vitesse tới Heracles ở ngôi đầu là 8 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Vitesse
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước Vitesse mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Khác biệt sân bãi của Vitesse
Thành tích hai sân của Vitesse là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 5 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 6 bàn thua.
Vitesse gặp ai ở vòng tới?
Vitesse sẽ tiếp NAC Breda vào ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tom Vlietstra | Hậu vệ | |
| 1 | C. van den Berg | Thủ môn | |
| 2 | S. Bonnah | Hậu vệ | |
| 6 | M. Schikora | Tiền vệ | |
| 7 | Nino Zonneveld | Tiền đạo | |
| 8 | Ricardo-Felipe Schwarz | Tiền vệ | |
| 9 | N. Bannis | Tiền đạo | |
| 11 | Yuval Ranon | Tiền đạo | |
| 13 | J. Pinto | Tiền đạo | |
| 14 | O. Achouitar | Hậu vệ | |
| 15 | L. Wouters | Hậu vệ | |
| 16 | P. Dahbo | Tiền vệ | |
| 17 | V. Zumberi | Hậu vệ | |
| 19 | J. Hilterman | Tiền đạo | |
| 20 | F. de Carvalho | Tiền vệ | |
| 21 | A. Sellouf | Tiền vệ | |
| 22 | Xiamaro Thenu | Hậu vệ | |
| 23 | Jayden Siecker | Thủ môn | |
| 24 | N. Markelo | Hậu vệ | |
| 25 | T. Bodak | Thủ môn | |
| 27 | E. Probst | Tiền đạo | |
| 28 | A. Büttner | Hậu vệ | |
| 31 | M. Brull | Thủ môn | |
| 33 | M. Marschalk | Tiền vệ | |
| 34 | Y. Ouallil | Tiền vệ | |
| 38 | Koen te Veluwe | Tiền vệ | |
| 39 | F. Huetink | Hậu vệ | |
| 42 | Teun Bosch | Tiền vệ | |
| 43 | C. Olde Keizer | Hậu vệ | |
| 44 | Mehdi Bouhekan | Tiền đạo | |
| 45 | J. Heylen | Thủ môn | |
| 46 | H. van der Mast | Hậu vệ | |
| 55 | M. Steffen | Hậu vệ |