Vítkovice
Czech-Republic
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Vítkovice đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 16 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Vítkovice
Hàng công Vítkovice đứng thứ 13 với 1,1 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Vítkovice trên bảng xếp hạng
Vítkovice giữ vị trí thứ 7 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Đội có 4 thắng, 4 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.
Vítkovice thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Vítkovice thắng Zlín II 3-0 trên sân khách và hoà Líšeň II 0-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Vítkovice hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Vítkovice nằm giữa Hranice và Unie Hlubina. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Cách biệt với Líšeň II là 8 điểm.
Khác biệt sân bãi của Vítkovice
Thành tích hai sân của Vítkovice là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 4 bàn. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 3 bàn.
Vítkovice là đội bóng nước nào?
Areál SC Vista, sân nhà của Vítkovice, chứa được 1.000 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 1.000 chỗ.
Trận kế tiếp của Vítkovice
Lịch đấu đưa Vítkovice tới cuộc chạm trán Sigma Olomouc II ngày 3/10/2026. Đội còn 4 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Polasek | Hậu vệ | |
| 1 | T. Keller | Thủ môn | |
| 2 | J. Galik | Hậu vệ | |
| 3 | O. Kamara | Hậu vệ | |
| 4 | W. Ojetoye | Hậu vệ | |
| 4 | Danis Karacic | Hậu vệ | |
| 5 | Sebastian Dedik | Hậu vệ | |
| 6 | John Danladi | Tiền đạo | |
| 7 | Marek Švach | Tiền vệ | Czechia |
| 7 | R. Ligac | Tiền đạo | |
| 7 | R. Mika | Tiền vệ | |
| 8 | J. Drozd | Tiền vệ | |
| 9 | Michal Málek | Tiền đạo | Czechia |
| 10 | P. Jurasek | Tiền vệ | |
| 11 | Nemanja Kuzmanovič | Tiền vệ | Serbia |
| 12 | J. Jonathan | Hậu vệ | |
| 13 | D. Nieslanik | Tiền đạo | |
| 14 | Tobiáš Nieslanik | Tiền đạo | Czechia |
| 15 | M. Klauco | Tiền đạo | |
| 16 | M. Hloch | Tiền vệ | |
| 17 | D. Prepsl | Tiền vệ | |
| 18 | Huba Hómann | Tiền vệ | Hungary |
| 18 | O. Gazha | Tiền đạo | |
| 18 | J. Behal | Hậu vệ | |
| 19 | D. Zajac | Tiền vệ | |
| 20 | Radim Šudák | Tiền vệ | Czechia |
| 20 | T. Kowalczyk | Hậu vệ | |
| 20 | Matyas Mechl | Hậu vệ | |
| 21 | P. Diatta | Tiền đạo | |
| 27 | J. Graclik | Tiền vệ | |
| 29 | Lukáš Raab | Tiền đạo | Czech Republic |
| 30 | Tobiáš Souček | Thủ môn | Czechia |
| 30 | M. Mladenov | Thủ môn | |
| 30 | Samuel Magnus | Thủ môn | |
| 33 | P. Honig | Hậu vệ |