Vitória ES
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng 1st Phase
Vitória ES đang xếp thứ 2 trên tổng 8 đội , với 13 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vitória ES đang đứng thứ mấy?
Vitória ES đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 15 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Cụ thể là 4 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Vị trí Vitória ES so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Vitória ES nằm giữa Portuguesa RJ và Velo Clube. Nhóm xếp hạng này gồm 48 đội. Ngôi đầu của CSA còn xa 6 điểm.
Vitória ES thi đấu thế nào gần đây?
Vitória ES khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Ipatinga 0-2, thắng Ipatinga 1-0 và hoà Tombense 0-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Vitória ES chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Vitória ES thắng 3 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn. Sân nhà đội ghi 8 bàn và nhận 5 bàn.
Hồ sơ đội bóng Vitória ES
Vitória ES lấy Estádio Salvador Venâncio da Costa ở Vitória, Espírito Santo làm sân nhà. Sân đón được 10.000 khán giả mỗi trận.
Vitória ES ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Vitória ES ghi 12 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lucão | Goalkeeper | |
| 2 | Foguete | Defender | |
| 3 | Guilherme Truyts | Defender | |
| 4 | Roberto Júnior | Defender | |
| 5 | Gualberto | Midfielder | |
| 6 | Thiago Magatao | Defender | |
| 8 | Joao Paulo | Midfielder | |
| 8 | Araujo | Midfielder | |
| 10 | Carlos Vitor | Midfielder | |
| 13 | Diego Guerra | Defender | |
| 13 | Marcelinho | Attacker | |
| 15 | Carlinhos | Midfielder | |
| 16 | Geisandro | Defender | |
| 18 | Marco Aurélio Silva Damasceno | Midfielder | |
| 19 | Tony | Attacker | |
| 20 | Gustavo Tonoli | Midfielder | |
| 22 | Abuda | Midfielder | |
| 23 | Caio Ferraz | Defender | |
| 24 | Kaiky | Attacker | |
| 25 | A. Cezini | Attacker | |
| 27 | Maílson | Defender | |
| 99 | Maranhão | Attacker |