Vitória SC
Portugal
Thứ hạng hiện tại Bảng Primeira Liga
Vitória SC đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội , với 5 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -3
Sân nhà và giải đấu của Vitória SC
Estádio Dom Afonso Henriques, sân nhà của Vitória SC, chứa được 30.165 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 30.165 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là GUI.
Vitória SC xếp hạng ra sao?
Vitória SC giữ vị trí thứ 14 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Mạch trận hiện thời của Vitória SC
Vitória SC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua SC Braga 0-1 và thắng Nacional 1-0.
Cuộc đua quanh vị trí của Vitória SC
Vitória SC đang hơn Nacional 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Phía trên là Famalicao, cách 2 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Vitória SC
Hàng thủ Vitória SC đứng thứ 8, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Lịch thi đấu sắp tới của Vitória SC
Maritimo là cái tên chờ Vitória SC ở vòng kế tiếp, ngày 24/10/2026. Đội còn 25 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Miguel Maga | Defender | |
| 4 | Óscar Rivas | Defender | |
| 5 | A. Sidibé | Defender | |
| 6 | M. Mitrović | Midfielder | |
| 7 | O. Camara | Midfielder | |
| 8 | Gonçalo Nogueira | Midfielder | |
| 9 | A. Jakupovic | Attacker | |
| 10 | Alan | Midfielder | |
| 11 | Gustavo | Midfielder | |
| 13 | João Mendes | Defender | |
| 15 | Y. Mosquera | Defender | |
| 16 | Beni | Midfielder | |
| 17 | Miguel Nogueira | Midfielder | |
| 18 | Telmo Arcanjo | Attacker | |
| 19 | V. Andersson | Midfielder | |
| 20 | Samu | Midfielder | |
| 21 | T. Borevković | Defender | |
| 22 | J. Castillo | Goalkeeper | |
| 22 | Fabio Blanco | Attacker | |
| 23 | T. Strata | Defender | |
| 24 | A. Ndoye | Attacker | |
| 28 | Thiago Balieiro | Defender | |
| 29 | V. Ouotro | Attacker | |
| 33 | E. Opara | Attacker | |
| 44 | L. Doucet | Midfielder | |
| 48 | O. Zych | Goalkeeper | |
| 50 | Zeega | Midfielder | |
| 56 | S. Verdi | Midfielder | |
| 80 | R. Rocha | Midfielder | |
| 82 | F. Dias | Defender | |
| 92 | Rodrigo Macedo | Attacker | |
| 98 | Lucas Furtado | Goalkeeper |