Logo VJS

VJS

Finland

Thứ hạng hiện tại Bảng Stage

VJS đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội, với 40 điểm sau 25 trận.

Thắng
10
Hoà
10
Thua
5
Bàn thắng
44
Bàn thua
32
Hiệu số
+12

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Ykkönen

19:00
Logo KuPS Akatemia KuPS Akatemia
Logo VJS VJS
--

CN, 18/10 Ykkönen

19:00
Logo VJS VJS
Logo TPV TPV
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Ykkönen

FT
Logo VJS VJS
Logo KPV-j KPV-j
2 0

Thứ 7, 19/09 Ykkönen

FT
Logo FC jazz FC jazz
Logo VJS VJS
0 2

Thứ 7, 12/09 Ykkönen

FT
Logo VJS VJS
Logo Inter Turku II Inter Turku II
2 1

Phong độ gần đây của VJS

Hai vòng vừa rồi, VJS thắng KPV-j 2-0 và thắng FC jazz 2-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 8 bàn thua.

VJS xếp hạng ra sao?

VJS đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 5. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 10 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.

VJS tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của VJS dừng ở 32 sau 25 trận. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +12.

Thành tích sân nhà và sân khách của VJS

VJS ghi 24 bàn ở sân nhà và 20 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 24 bàn thắng và 16 bàn thua. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 16 bàn.

Hồ sơ đội bóng VJS

VJS lấy Myyrmäen jalkapallostadion ở Vantaa làm sân nhà. Sân đón được 4.600 khán giả mỗi trận.

Vị trí VJS so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, VJS nằm giữa OLS và FC jazz. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Ngôi đầu của Tampere United còn xa 10 điểm.

VJS gặp ai ở vòng tới?

KuPS Akatemia là cái tên chờ VJS ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 T. Muurinen Thủ môn
1 Oliver Ryynanen Thủ môn
3 T. Koponen Hậu vệ
4 M. Marin Hậu vệ
5 T. Klen Hậu vệ
6 Jean-Claude Mabinda Hậu vệ Finland
7 O. Saksinen Tiền đạo
8 A. Achenchab Tiền vệ
9 A. Nyholm Tiền đạo
10 N. Kaijasilta Tiền đạo
11 J. Rahja Tiền đạo
12 S. Kamara Tiền đạo
14 Edim Uzun Tiền vệ
15 D. Hvidberg Tiền vệ
16 T. Taalikka Thủ môn
17 J. Merinen Tiền vệ
19 Valtteri Salo Hậu vệ
20 Elias Hannula Tiền vệ
22 Oskari Blommendahl Tiền vệ
23 J. Tynkkynen Thủ môn
24 U. Kumpulainen Hậu vệ
25 A. Ahla Hậu vệ
27 Lenni-Elias Aalto Tiền vệ
28 O. Crane Tiền đạo
29 K. Koivunen Tiền vệ
30 Luka Kettunen Tiền vệ
45 K. Kwasi Kwaw Tiền đạo
51 Ortiz Myllylahti Manu Hậu vệ
52 Luka Santjer Tiền vệ
58 Oskari Ojala Tiền đạo
60 Jesper Johansson Tiền vệ
77 Niklas Kangasmaa Tiền đạo
90 Erni Wikstrom Thủ môn
97 A. Babiker Tiền đạo
99 J. Holopainen Tiền đạo