VJS
Finland
Thứ hạng hiện tại Bảng Stage
VJS đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội, với 40 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 10
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của VJS
Hai vòng vừa rồi, VJS thắng KPV-j 2-0 và thắng FC jazz 2-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 8 bàn thua.
VJS xếp hạng ra sao?
VJS đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 5. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 10 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.
VJS tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của VJS dừng ở 32 sau 25 trận. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +12.
Thành tích sân nhà và sân khách của VJS
VJS ghi 24 bàn ở sân nhà và 20 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 24 bàn thắng và 16 bàn thua. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 16 bàn.
Hồ sơ đội bóng VJS
VJS lấy Myyrmäen jalkapallostadion ở Vantaa làm sân nhà. Sân đón được 4.600 khán giả mỗi trận.
Vị trí VJS so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, VJS nằm giữa OLS và FC jazz. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Ngôi đầu của Tampere United còn xa 10 điểm.
VJS gặp ai ở vòng tới?
KuPS Akatemia là cái tên chờ VJS ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Muurinen | Thủ môn | |
| 1 | Oliver Ryynanen | Thủ môn | |
| 3 | T. Koponen | Hậu vệ | |
| 4 | M. Marin | Hậu vệ | |
| 5 | T. Klen | Hậu vệ | |
| 6 | Jean-Claude Mabinda | Hậu vệ | Finland |
| 7 | O. Saksinen | Tiền đạo | |
| 8 | A. Achenchab | Tiền vệ | |
| 9 | A. Nyholm | Tiền đạo | |
| 10 | N. Kaijasilta | Tiền đạo | |
| 11 | J. Rahja | Tiền đạo | |
| 12 | S. Kamara | Tiền đạo | |
| 14 | Edim Uzun | Tiền vệ | |
| 15 | D. Hvidberg | Tiền vệ | |
| 16 | T. Taalikka | Thủ môn | |
| 17 | J. Merinen | Tiền vệ | |
| 19 | Valtteri Salo | Hậu vệ | |
| 20 | Elias Hannula | Tiền vệ | |
| 22 | Oskari Blommendahl | Tiền vệ | |
| 23 | J. Tynkkynen | Thủ môn | |
| 24 | U. Kumpulainen | Hậu vệ | |
| 25 | A. Ahla | Hậu vệ | |
| 27 | Lenni-Elias Aalto | Tiền vệ | |
| 28 | O. Crane | Tiền đạo | |
| 29 | K. Koivunen | Tiền vệ | |
| 30 | Luka Kettunen | Tiền vệ | |
| 45 | K. Kwasi Kwaw | Tiền đạo | |
| 51 | Ortiz Myllylahti Manu | Hậu vệ | |
| 52 | Luka Santjer | Tiền vệ | |
| 58 | Oskari Ojala | Tiền đạo | |
| 60 | Jesper Johansson | Tiền vệ | |
| 77 | Niklas Kangasmaa | Tiền đạo | |
| 90 | Erni Wikstrom | Thủ môn | |
| 97 | A. Babiker | Tiền đạo | |
| 99 | J. Holopainen | Tiền đạo |