Volga Ulyanovsk
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Volga Ulyanovsk đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội , với 11 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Volga Ulyanovsk là đội bóng nước nào?
Volga Ulyanovsk là một đội bóng Nga. Đội thường được gọi ngắn là VOL. Sân đón được 15.000 khán giả mỗi trận.
Volga Ulyanovsk trên bảng xếp hạng
Volga Ulyanovsk giữ vị trí thứ 15 mùa 18/19. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.
Mạch trận hiện thời của Volga Ulyanovsk
Trận gần nhất, Volga Ulyanovsk thua Leningradets 0-1 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Volga Ulyanovsk trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Volga Ulyanovsk 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 9 bàn. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 9 bàn thua.
Vị trí Volga Ulyanovsk so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Volga Ulyanovsk nằm giữa FK Neftekhimik và KAMAZ. Đội đầu bảng Nizhny Novgorod đang hơn 20 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Volga Ulyanovsk ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Volga Ulyanovsk đứng thứ 11 với 1,2 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11. Hiệu số bàn thắng bại là −4.
Đối thủ kế tiếp của Volga Ulyanovsk
Rotor Volgograd là cái tên chờ Volga Ulyanovsk ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | R. Abzalilov | Midfielder | |
| 1 | R. Shakerov | Goalkeeper | |
| 3 | O. Krasilnichenko | Defender | |
| 4 | K. Ibragimov | Defender | |
| 5 | D. Stepanov | Defender | |
| 7 | A. Nikitin | Attacker | |
| 8 | Denis Rakhmanov | Attacker | |
| 9 | K. Folmer | Midfielder | |
| 10 | R. Shagiakhmetov | Midfielder | |
| 11 | A. Khashkulov | Attacker | |
| 14 | V. Yakovlev | Attacker | |
| 17 | I. Gershun | Midfielder | |
| 20 | K. Kovalev | Defender | |
| 23 | E. Baburin | Goalkeeper | |
| 28 | D. Novikov | Attacker | |
| 30 | A. Khabibullin | Defender | |
| 31 | S. Ustimov | Defender | |
| 50 | A. Bykov | Defender | |
| 55 | Aleksandr Saplinov | Midfielder | |
| 60 | I. Kasyanov | Midfielder | |
| 76 | V. Livadnov | Midfielder | |
| 77 | L. Bagatelia | Attacker | |
| 88 | M. Dziov | Defender | |
| 95 | A. Khodanovich | Goalkeeper | |
| 99 | A. Kostin | Defender |