Logo Volna

Volna

Belarus

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Volna đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội , với 34 điểm sau 26 trận.

Thắng
10
Hoà
4
Thua
12
Bàn thắng
40
Bàn thua
48
Hiệu số
-8

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 1. Division

22:00
Volna
Lida
--

Thứ 7, 10/10 1. Division

22:00
Osipovichy
Volna
--

Thứ 7, 17/10 1. Division

22:00
Volna
Minsk II
--

Thứ 7, 24/10 1. Division

22:00
Bumprom
Volna
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 1. Division

FT
Niva
Volna
4 0

Thứ 7, 19/09 1. Division

FT
Volna
FC Energetik-Bgu Minsk
1 3

Thứ 7, 12/09 1. Division

FT
FC Slutsk
Volna
1 0

Thứ 6, 04/09 1. Division

FT
Volna
Dinamo Minsk II
2 1

Thứ 7, 29/08 1. Division

FT
Ostrovets FC
Volna
2 0

Volna thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Volna thua Niva 0-4 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận.

Thành tích mùa 18/19 của Volna

Volna trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 11. Bảng có 18 đội tranh tài. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 4 hoà và 12 thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Volna

Khoảng cách từ Volna tới Niva ở ngôi đầu là 20 điểm. Smorgon bám sát với khoảng cách 4 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.

Volna mạnh hơn ở sân nào?

Volna nhận 19 bàn ở sân nhà và 29 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 19 bàn thua. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 29 bàn.

Volna: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Volna, đội bóng Belarus, là Stadyen Valna. Khán đài có 3.136 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là VOL.

Sức mạnh ghi bàn của Volna

Hàng công Volna đứng thứ 10 với 1,5 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −8. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.

Lịch thi đấu sắp tới của Volna

Volna sẽ tiếp Lida vào ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Asonov Goalkeeper
2 D. Prokopchuk Defender
4 A. Kuradovets Defender
6 I. Tarabesh Defender
6 A. Belous Defender
7 A. Radzhabov Attacker
8 A. Vlasov Midfielder
9 D. Nizhnik Midfielder
10 M. Grechikha Midfielder
11 D. Tkachik Midfielder
12 S. Letsko Goalkeeper
14 A. Stroychuk Midfielder
15 V. Kibuk Attacker
16 S. Kirikovich Goalkeeper
17 K. Polkhovskiy Defender
19 K. Kovalevich Attacker
21 Anton Susha Midfielder
22 A. Samuilik Attacker
25 K. Kovsh Defender
33 I. Sedro Defender
55 D. Lesnyak Midfielder
62 S. Baluk Attacker
77 E. Nikoporenok Attacker
91 D. Matyash Attacker
97 Y. Oreshkevich Midfielder