Volos NFC
Greece
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Volos NFC đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội , với 2 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Volos NFC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Volos NFC tới kết quả thua AEK Athens FC 1-2. Mạch không thắng hiện kéo dài 5 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Volos NFC
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Volos NFC. Thành tích mùa 18/19 là 2 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,4 điểm.
Khoảng cách của Volos NFC với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Volos NFC nằm giữa Asteras Tripolis và Levadiakos. Ngôi đầu của Panathinaikos còn xa 13 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.
Sân nhà và giải đấu của Volos NFC
Sân nhà của Volos NFC, đội bóng Hy Lạp, là Panthessaliko Stadio. Khán đài có 22.700 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Volos NFC
Volos NFC ghi 4 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Volos NFC
Volos NFC sẽ làm khách của Aris Thessalonikis vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | C. Tserevelakis | Attacker | |
| - | G. Krommydas | Midfielder | |
| 1 | M. Siampanis | Goalkeeper | |
| 4 | G. Kargas | Defender | |
| 6 | T. Tsokanis | Midfielder | |
| 7 | L. Lamprou | Midfielder | |
| 8 | M. Comba | Midfielder | |
| 9 | Jan Hurtado | Attacker | |
| 10 | Joca | Midfielder | |
| 11 | Gustavo Furtado | Attacker | |
| 13 | Q. Lecoeuche | Midfielder | |
| 15 | H. Essaoubi | Defender | |
| 17 | V. Grosdis | Midfielder | |
| 18 | R. Pierre-Gabriel | Defender | |
| 20 | R. Cabella | Midfielder | |
| 20 | Xesc | Attacker | |
| 21 | M. González | Midfielder | |
| 22 | G. Migas | Defender | |
| 24 | K. Lykourinos | Defender | |
| 27 | D. Burnić | Midfielder | |
| 28 | S. Katsikas | Defender | |
| 30 | A. Garavelas | Attacker | |
| 33 | Klearchos Vainopoulos | Midfielder | |
| 37 | H. Mendyl | Defender | |
| 49 | G. Charalampoglou | Attacker | |
| 55 | A. Koşelev | Goalkeeper | |
| 72 | E. Tasiouras | Defender | |
| 82 | Athanasios Papathanasiou Gerofokoas | Goalkeeper | |
| 88 | K. Bare | Midfielder | |
| 89 | F. Refatllari | Midfielder | |
| 91 | Y. Neyou | Midfielder | |
| 99 | D. Agyakwa | Defender |