Logo Volos NFC

Volos NFC

Greece

Thứ hạng hiện tại Bảng Super League

Volos NFC đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội , với 2 điểm sau 5 trận.

Thắng
0
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
4
Bàn thua
9
Hiệu số
-5

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Super League 1

22:00
Aris Thessalonikis
Volos NFC
--

Thứ 7, 17/10 Super League 1

22:00
Levadiakos
Volos NFC
--

Thứ 7, 24/10 Super League 1

22:00
Volos NFC
Panathinaikos
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Super League 1

FT
Volos NFC
AEK Athens FC
1 2

CN, 13/09 Super League 1

FT
Kalamata
Volos NFC
3 1

Thứ 4, 09/09 Cup

FT
Olympiakos Piraeus
Volos NFC
3 2

Thứ 7, 05/09 Super League 1

FT
Volos NFC
Olympiakos Piraeus
1 1

Thứ 3, 01/09 Cup

FT
Volos NFC
Kalamata
2 2

Thứ 7, 29/08 Super League 1

FT
Volos NFC
Iraklis 1908
1 1

Phong độ gần đây của Volos NFC

Lần ra sân gần đây nhất đưa Volos NFC tới kết quả thua AEK Athens FC 1-2. Mạch không thắng hiện kéo dài 5 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Thành tích mùa 18/19 của Volos NFC

Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Volos NFC. Thành tích mùa 18/19 là 2 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,4 điểm.

Khoảng cách của Volos NFC với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Volos NFC nằm giữa Asteras Tripolis và Levadiakos. Ngôi đầu của Panathinaikos còn xa 13 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.

Sân nhà và giải đấu của Volos NFC

Sân nhà của Volos NFC, đội bóng Hy Lạp, là Panthessaliko Stadio. Khán đài có 22.700 chỗ ngồi.

Sức mạnh ghi bàn của Volos NFC

Volos NFC ghi 4 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm.

Trận kế tiếp của Volos NFC

Volos NFC sẽ làm khách của Aris Thessalonikis vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- C. Tserevelakis Attacker
- G. Krommydas Midfielder
1 M. Siampanis Goalkeeper
4 G. Kargas Defender
6 T. Tsokanis Midfielder
7 L. Lamprou Midfielder
8 M. Comba Midfielder
9 Jan Hurtado Attacker
10 Joca Midfielder
11 Gustavo Furtado Attacker
13 Q. Lecoeuche Midfielder
15 H. Essaoubi Defender
17 V. Grosdis Midfielder
18 R. Pierre-Gabriel Defender
20 R. Cabella Midfielder
20 Xesc Attacker
21 M. González Midfielder
22 G. Migas Defender
24 K. Lykourinos Defender
27 D. Burnić Midfielder
28 S. Katsikas Defender
30 A. Garavelas Attacker
33 Klearchos Vainopoulos Midfielder
37 H. Mendyl Defender
49 G. Charalampoglou Attacker
55 A. Koşelev Goalkeeper
72 E. Tasiouras Defender
82 Athanasios Papathanasiou Gerofokoas Goalkeeper
88 K. Bare Midfielder
89 F. Refatllari Midfielder
91 Y. Neyou Midfielder
99 D. Agyakwa Defender