Volta Redonda
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Carioca, Serie A 2026, Taca Guanabara, Group A
Volta Redonda đang xếp thứ 3 trên tổng 6 đội , với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Giới thiệu Volta Redonda
Sân nhà của Volta Redonda, đội bóng Brazil, là Estádio Municipal General Raulino de Oliveira. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 20.255 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là VOL.
Volta Redonda đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Volta Redonda ở vị trí thứ 16. Bảng có 20 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 3 hoà và 10 thua.
Phong độ gần đây của Volta Redonda
Trận gần nhất, Volta Redonda thua Barra 0-2 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 3 bàn và nhận 10 bàn.
Khác biệt sân bãi của Volta Redonda
Thành tích hai sân của Volta Redonda là 5 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 16 bàn. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 9 bàn thua.
Volta Redonda hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Volta Redonda và Barra đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Ituano, cách 1 điểm. Cách biệt với Botafogo PB là 12 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Volta Redonda
Volta Redonda ghi 13 bàn và để thủng lưới 25 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −12. Số bàn ghi được xếp thứ 19 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Avelino | Goalkeeper | |
| 2 | Wellington Silva | Defender | |
| 3 | Lucas Adell | Defender | |
| 5 | Bruno Barra | Midfielder | |
| 6 | Jean Victor | Defender | |
| 6 | J. Faria | Defender | |
| 7 | Marquinhos | Attacker | |
| 8 | Dener | Midfielder | |
| 8 | Caio Silva | Midfielder | |
| 9 | Y. Zuniga | Attacker | |
| 10 | Luciano Naninho | Midfielder | |
| 11 | B. Carvalho | Midfielder | |
| 13 | Alan | Defender | |
| 14 | Fabrício Silva Dornellas | Defender | |
| 14 | Rafael Castro | Defender | |
| 14 | Matheus Régis | Attacker | |
| 15 | Lucas Rocha | Defender | |
| 15 | Valenca Joao | Defender | |
| 17 | Wagninho | Midfielder | |
| 20 | Juninho | Defender | |
| 20 | Andrey | Attacker | |
| 20 | Henry | Defender | |
| 21 | Henrique Silva | Midfielder | |
| 22 | Levi | Attacker | |
| 23 | Wendel | Attacker | |
| 23 | D. Da Silva | Defender | |
| 25 | Juliano Fabro | Midfielder | |
| 25 | Du Fernandes | Midfielder | |
| 25 | B. Franca | Attacker | |
| 25 | Miguel Teixeira | Attacker | |
| 26 | Romarinho | Attacker | |
| 26 | L. Pinto | Defender | |
| 28 | Rafael Furtado | Attacker | |
| 29 | Caetano | Midfielder | |
| 30 | Juninho Ramos | Midfielder | |
| 31 | Yago Oliveira | Goalkeeper | |
| 31 | Guilherme Nunes | Goalkeeper | |
| 33 | Pedro Costa | Defender | |
| 45 | Deivity | Goalkeeper | |
| 45 | Silva Heitor | Goalkeeper |