Logo Vora

Vora

Albania

Thứ hạng hiện tại Bảng Kategoria Superiore

Vora đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 4 điểm sau 5 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
3
Bàn thua
10
Hiệu số
-7

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Superliga

22:00
Logo AF Elbasani AF Elbasani
Logo Vora Vora
--

Thứ 7, 17/10 Superliga

22:00
Logo Vora Vora
Logo Partizani Partizani
--

Thứ 7, 24/10 Superliga

22:00
Logo Laci Laci
Logo Vora Vora
--

Thứ 4, 28/10 Superliga

23:00
Logo Vora Vora
Logo Vllaznia Shkodër Vllaznia Shkodër
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Friendlies Clubs

FT
Logo Vora Vora
Logo Korabi Peshkopi Korabi Peshkopi
2 0

Thứ 7, 19/09 Superliga

FT
Logo Vora Vora
Logo Skenderbeu Korce Skenderbeu Korce
1 1

Thứ 7, 12/09 Superliga

FT
Logo Teuta Durrës Teuta Durrës
Logo Vora Vora
2 0

CN, 06/09 Superliga

FT
Logo Tirana Tirana
Logo Vora Vora
4 0

Thứ 2, 31/08 Superliga

FT
Logo Vora Vora
Logo Egnatia Rrogozhinë Egnatia Rrogozhinë
1 3

Thành tích mùa 18/19 của Vora

Vora xếp thứ 8 trong số 10 đội. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.

Cuộc đua quanh vị trí của Vora

Vora đang hơn Skenderbeu Korce 1 điểm. Ngôi đầu của Teuta Durrës còn xa 9 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.

Mạch trận hiện thời của Vora

Lần ra sân gần đây nhất đưa Vora tới kết quả thắng Korabi Peshkopi 2-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.

Sân nhà và giải đấu của Vora

Sân nhà của Vora, đội bóng Albania, là Stadiumi Vora. Sức chứa của sân là 1.200 chỗ.

Vora tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của Vora dừng ở 10 sau 5 trận. Đội đang có hiệu số −7. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm.

Lịch thi đấu sắp tới của Vora

Trận kế tiếp, Vora gặp AF Elbasani trên sân khách ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 Henri Zuna Hậu vệ Albania
3 Renato Halili Hậu vệ
4 Ersildjo Asllanaj Hậu vệ Albania
5 Rajmond Marinaj Tiền vệ Albania
6 Cristian Shiba Hậu vệ Albania
7 Bernard Karrica Tiền đạo Albania
8 Françesko Hasaj Tiền vệ Albania
9 Pedro Henrique Fernandes Clemente Tiền đạo Brazil
10 K. Kashari Tiền vệ
11 Dimitar Trajkov Tiền đạo North Macedonia
13 O. Ruci Tiền vệ
14 Jurgen Vrapi Tiền vệ Albania
16 L. Caka Tiền đạo
17 Kovaci Hậu vệ
18 Kevin Dalipi Tiền vệ England
19 A. Adeloye Tiền đạo
21 L. Frroku Tiền vệ
22 Emiljano Mihana Tiền đạo Albania
23 Shkëlzen Ruçi Thủ môn Albania
23 R. Torraj Tiền đạo
24 Dario Daka Tiền đạo Albania
27 Mario Barjamaj Tiền đạo Albania
29 Kevin Halabaku Tiền đạo Kosovo
33 Dajan Shehi Hậu vệ Albania
37 S. Kolgjini Tiền đạo
55 Romeo Harizaj Thủ môn Albania
77 Brayan Gjyla Tiền đạo Albania
99 Konstantinos Dionellis Hậu vệ