Logo VSK Århus

VSK Århus

Denmark

Thứ hạng hiện tại Bảng 2nd Division

VSK Århus đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội, với 18 điểm sau 9 trận.

Thắng
5
Hoà
3
Thua
1
Bàn thắng
14
Bàn thua
5
Hiệu số
+9

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 2. Division

00:00
VSK Århus
Brabrand
--

CN, 11/10 2. Division

19:00
Nykobing FC
VSK Århus
--

CN, 18/10 2. Division

18:00
Thisted FC
VSK Århus
--

Thứ 7, 24/10 2. Division

18:30
VSK Århus
Naestved
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 2. Division

FT
VSK Århus
Skive
1 0

Thứ 7, 19/09 2. Division

FT
Middelfart
VSK Århus
1 1

CN, 13/09 2. Division

FT
VSK Århus
B 93
2 2

Thứ 4, 09/09 DBU Pokalen

FT
VSK Århus
Lyngby
0 2

Thứ 7, 05/09 2. Division

FT
Roskilde
VSK Århus
1 0

VSK Århus xếp hạng ra sao?

VSK Århus có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 9 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này.

VSK Århus đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ VSK Århus tới Nykobing FC ở ngôi đầu là 3 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Roskilde. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.

Mạch trận hiện thời của VSK Århus

Trận gần nhất, VSK Århus thắng Skive 1-0 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.

Số bàn thắng và bàn thua của VSK Århus

Trung bình mỗi trận VSK Århus ghi 1,6 bàn và nhận 0,6 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Hiệu số bàn thắng bại là +9.

VSK Århus trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho VSK Århus 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 3 bàn thua. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 2 bàn.

Hồ sơ đội bóng VSK Århus

Ceres Park Vejlby, sân nhà của VSK Århus, chứa được 12.000 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 12.000 vé.

Đối thủ kế tiếp của VSK Århus

Ngày 3/10/2026, VSK Århus bước vào cuộc đấu với Brabrand. Quãng nghỉ trước trận là 4 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Mossin Green-Pedersen Kasper Thủ môn
3 T. Olesen Tiền đạo
3 Emil Junge Hậu vệ
4 Nicklas Mehl Hậu vệ
5 S. Schot Hậu vệ
6 S. Eg Hậu vệ
7 Mikkel Rytter Hậu vệ
10 S. Buch Hậu vệ
12 Oscar Jacobsen Tiền vệ
14 M. Lauenstein Tiền vệ
16 P. Némec Tiền đạo
17 J. Yderholm Tiền đạo
18 G. Junge Tiền đạo
18 Oliver Ostergaard Tiền vệ
19 Theis Eskildsen Hậu vệ
21 S. Søndergaard Hậu vệ
23 Emil Dissing Tiền vệ
24 K. Jorgensen Tiền đạo
24 Daniel Jakobsen Hậu vệ
28 Max Albæk Andersen Tiền vệ
29 T. Pedersen Tiền vệ