Logo Wacker Innsbruck

Wacker Innsbruck

Austria

Thứ hạng hiện tại Bảng 1-Liga

Wacker Innsbruck đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 7 trận.

Thắng
3
Hoà
2
Thua
2
Bàn thắng
10
Bàn thua
8
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 2. Liga

20:30
Rapid Wien II
Wacker Innsbruck
--

Thứ 7, 17/10 2. Liga

01:30
Wacker Innsbruck
Austria Salzburg
--

Thứ 7, 24/10 2. Liga

20:30
Admira Wacker
Wacker Innsbruck
--

Thứ 4, 28/10 Cup

23:00
Wacker Innsbruck
WSG Wattens
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 2. Liga

FT
Sturm Graz II
Wacker Innsbruck
2 2

Thứ 7, 12/09 2. Liga

FT
Wacker Innsbruck
Voitsberg
1 1

Thứ 7, 05/09 Cup

FT
FC BW Linz
Wacker Innsbruck
2 3

Giới thiệu Wacker Innsbruck

Tivoli Stadion Tirol, sân nhà của Wacker Innsbruck, chứa được 16.008 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 16.008 vé. Đội thường được gọi ngắn là WAC.

Wacker Innsbruck xếp hạng ra sao?

Sau 7 vòng, Wacker Innsbruck có 11 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 2 thua.

Wacker Innsbruck thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Wacker Innsbruck hoà Sturm Graz II 2-2 trên sân khách. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.

Wacker Innsbruck trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Wacker Innsbruck 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 7 bàn thua. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.

Hàng công và hàng thủ Wacker Innsbruck

Hàng công Wacker Innsbruck đứng thứ 10 với 1,4 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Hiệu số bàn thắng bại là +2.

Khoảng cách của Wacker Innsbruck với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Wacker Innsbruck nằm giữa Austria Vienna (Am) và Austria Salzburg. Ngôi đầu của FC BW Linz còn xa 7 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

Wacker Innsbruck đá trận tiếp theo khi nào?

Wacker Innsbruck sẽ làm khách của Rapid Wien II vào ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Gerald Kirchebner Thủ môn
1 L. Tauber Thủ môn
2 Max Kochl Hậu vệ
3 Alexander Bock Hậu vệ
4 D. Francis Tiền vệ
5 Phil Kunze Hậu vệ
6 M. Petutschnig Tiền vệ
8 M. Evans Tiền vệ
9 Okan Yilmaz Tiền đạo Austria
10 Rami Tekir Tiền vệ Austria
11 Raphael Gallé Tiền vệ Austria
15 M. Sy Tiền vệ
16 Alexander Joppich Hậu vệ Austria
17 C. Weinzierl Tiền đạo
18 A. Lechl Tiền đạo
19 F. Kopp Hậu vệ
20 Gabriele Biancheri Tiền đạo
21 R. Littig Tiền vệ
22 L. Gstrein Tiền đạo
24 B. Owusu Tiền đạo
27 Quirin Florian Rackl Tiền vệ
29 A. Rodriguez Tiền đạo
33 Juri Kirchmayr Thủ môn
55 M. Olaya Hậu vệ
77 A. Wibowo Tiền đạo
99 Y. Guermouche Tiền đạo