Waldhof Mannheim
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
Waldhof Mannheim đang xếp thứ 9 trên tổng 20 đội , với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Waldhof Mannheim là đội bóng nước nào?
Waldhof Mannheim là một đội bóng Đức. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAN. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 25.667 vé.
Thành tích mùa 18/19 của Waldhof Mannheim
Bảng xếp hạng giải ghi tên Waldhof Mannheim ở vị trí thứ 9. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này.
Waldhof Mannheim thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Waldhof Mannheim thắng Preußen Münster 2-0 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Waldhof Mannheim đang bám đuổi những ai?
Waldhof Mannheim kém Preußen Münster ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Ngôi đầu của MSV Duisburg còn xa 8 điểm.
Waldhof Mannheim chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Waldhof Mannheim thắng 2 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 5 bàn ghi và 4 bàn thua.
Waldhof Mannheim tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Waldhof Mannheim đứng thứ 9, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Waldhof Mannheim
Waldhof Mannheim sẽ làm khách của SG Sonnenhof Grossaspach vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Nijhuis | Goalkeeper | |
| 3 | Moritz Polte | Defender | |
| 3 | M. Heiligenstein | Defender | |
| 4 | T. Sechelmann | Defender | |
| 5 | Yannis Hör | Defender | |
| 6 | J. Müller | Midfielder | |
| 7 | L. Bierschenk | Attacker | |
| 8 | M. Thalhammer | Midfielder | |
| 9 | Gonçalo Gregório | Attacker | |
| 10 | J. Ulbricht | Attacker | |
| 11 | Mascarenhas | Attacker | |
| 12 | V. Thill | Attacker | |
| 13 | T. Boyd | Attacker | |
| 14 | Oluwaseun God Power Osaro Ogbemudia | Defender | |
| 15 | C. Kammerknecht | Defender | |
| 16 | J. Niemann | Goalkeeper | |
| 17 | Owono Darnell Keumo | Defender | |
| 20 | K. Asallari | Attacker | |
| 21 | J. Rieckmann | Midfielder | |
| 21 | K. Ramadani | Attacker | |
| 23 | L. Mickels | Attacker | |
| 24 | L. Klünter | Defender | |
| 25 | Favour Okeke | Defender | |
| 27 | A. Diakhaby | Midfielder | |
| 28 | D. Michel | Midfielder | |
| 29 | N. X. Muteba NTumba | Attacker | |
| 33 | A. Rexhepi | Midfielder | |
| 35 | Djayson Cardoso | Midfielder | |
| 37 | N. Sarenren Bazee | Attacker | |
| 41 | D. Kryeziu | Midfielder |