Wales (nữ)
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Wales (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 2 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Wales (nữ) trên bảng xếp hạng
Wales (nữ) đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 3 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận. Đội có 4 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Hàng công và hàng thủ Wales (nữ)
Wales (nữ) ghi 17 bàn và để thủng lưới 5 bàn mùa 17/18. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +12.
Kết quả các trận gần nhất của Wales (nữ)
Ba trận gần nhất của Wales (nữ): thắng Séc (nữ) 3-1, hoà Montenegro (nữ) 1-1 và thắng Albania (nữ) 1-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 6.
Wales (nữ) chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Wales (nữ) thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 4,3 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng Wales (nữ)
Sân nhà của Wales (nữ), đội bóng Wales, là STōK Cae Ras. STōK Cae Ras có 19.118 chỗ ngồi.
Khoảng cách của Wales (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới
Wales (nữ) đang hơn Séc (nữ) 3 điểm.
Trận kế tiếp của Wales (nữ)
Wales (nữ) sẽ làm khách của Albania (nữ) vào lúc 20h00 ngày 9/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Albania (nữ) là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Olivia Clark | Thủ môn | Wales |
| 2 | L. Woodham | Hậu vệ | Wales |
| 3 | Gemma Evans | Hậu vệ | Wales |
| 4 | Sophie Ingle | Tiền vệ | Wales |
| 5 | Rhiannon Roberts | Hậu vệ | Wales |
| 6 | Mayzee Davies | Hậu vệ | |
| 7 | Ceri Holland | Tiền vệ | Wales |
| 7 | Tianna Teisar | Tiền đạo | Wales |
| 8 | Angharad James | Tiền vệ | Wales |
| 9 | Elise Hughes | Tiền đạo | Wales |
| 10 | M. Griffiths | Tiền vệ | |
| 11 | Hannah Cain | Tiền đạo | Wales |
| 12 | P. Soper | Thủ môn | Wales |
| 12 | L. Farrell Shrouder | Thủ môn | |
| 13 | Rachel Rowe | Tiền vệ | Wales |
| 14 | Hayley Ladd | Tiền vệ | Wales |
| 14 | Mia Ross | Tiền vệ | Anh |
| 14 | P. Poole | Tiền vệ | |
| 15 | A. Wilding | Hậu vệ | |
| 16 | Charlotte Estcourt | Tiền vệ | Wales |
| 17 | Lois Joel | Hậu vệ | Wales |
| 18 | Esther Morgan | Hậu vệ | Wales |
| 19 | Ella Powell | Tiền đạo | Wales |
| 20 | Carrie Jones | Tiền vệ | Wales |
| 21 | Safia Middleton-Patel | Thủ môn | Wales |
| 22 | L. Hughes | Tiền vệ | |
| 22 | O. Francis | Tiền đạo | |
| 23 | Ffion Morgan | Tiền đạo | Wales |