Wales U21
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng I
Wales U21 đang xếp thứ 4 trên tổng 5 đội, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Wales U21
Wales U21 lấy Principality Stadium ở Caerdydd làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là WAL. Khán đài có 74.500 chỗ ngồi.
Wales U21 xếp hạng ra sao?
Sau 6 vòng, Wales U21 có 6 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Đội thi đấu ở bảng I của giải.
Wales U21 thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Wales U21 thua Denmark U21 0-4 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Wales U21
Wales U21 ghi 4 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 13 bàn. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 7 bàn thua.
Wales U21 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Wales U21 nằm giữa Austria U21 và Belarus U21. Nhóm xếp hạng này gồm 5 đội. Đội đầu bảng Belgium U21 đang hơn 7 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Wales U21
Trung bình mỗi trận Wales U21 ghi 1,0 bàn và nhận 3,3 bàn. Đội đang có hiệu số −14.
Đối thủ kế tiếp của Wales U21
Lịch đấu đưa Wales U21 tới cuộc chạm trán Belgium U21 ngày 30/9/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Cox | Hậu vệ | |
| - | Z. Williams | Hậu vệ | |
| - | B. Hammond | Hậu vệ | |
| - | T. Nyakuhwa | Tiền đạo | |
| - | E. James | Hậu vệ | |
| - | Owen Hampson | Tiền vệ | |
| - | L. Benjamin | Thủ môn | |
| - | Vimal Yoganathan | Tiền vệ | |
| - | Jonathan Bland | Tiền vệ | |
| - | Calum Agius | Tiền đạo | |
| - | Archie Harris | Hậu vệ | |
| 1 | L. Armstrong | Thủ môn | |
| 1 | Kit Margetson | Thủ môn | |
| 2 | F. Stevens | Hậu vệ | |
| 4 | E. Turns | Hậu vệ | |
| 5 | L. Hoole | Hậu vệ | |
| 7 | B. Lloyd | Tiền vệ | |
| 7 | E. King | Tiền vệ | |
| 8 | O. Hammond | Tiền vệ | |
| 9 | Joshua Thomas | Tiền đạo | |
| 11 | L. Harris | Tiền vệ | |
| 11 | Alex Williams | Hậu vệ | |
| 12 | Evan Watts | Thủ môn | |
| 13 | C. Congreve | Tiền vệ | |
| 13 | Sam Parker | Hậu vệ | |
| 14 | J. Cotterill | Tiền vệ | |
| 14 | M. Baker | Hậu vệ | |
| 15 | Cian Ashford | Tiền vệ | |
| 16 | C. Savage | Tiền vệ | |
| 16 | C. Crew | Tiền vệ | |
| 17 | C. Popov | Tiền đạo | |
| 19 | T. Davies | Hậu vệ | |
| 20 | Z. Ashworth | Hậu vệ | |
| 22 | L. Giles | Hậu vệ | |
| 23 | J. Farrell | Tiền đạo | |
| 23 | J. Colwill | Tiền vệ | |
| 25 | R. Colwill | Tiền vệ | |
| 69 | Gabriele Biancheri | Tiền đạo |