Logo Wales U21

Wales U21

Wales

Thứ hạng hiện tại Bảng I

Wales U21 đang xếp thứ 4 trên tổng 5 đội, với 6 điểm sau 6 trận.

Thắng
2
Hoà
0
Thua
4
Bàn thắng
6
Bàn thua
20
Hiệu số
-14

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 4, 30/09 UEFA U21 Championship - Qualification

01:00
Belgium U21
Wales U21
--

Thứ 3, 06/10 UEFA U21 Championship - Qualification

23:30
Wales U21
Austria U21
--

Kết quả gần đây

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Giới thiệu Wales U21

Wales U21 lấy Principality Stadium ở Caerdydd làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là WAL. Khán đài có 74.500 chỗ ngồi.

Wales U21 xếp hạng ra sao?

Sau 6 vòng, Wales U21 có 6 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Đội thi đấu ở bảng I của giải.

Wales U21 thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Wales U21 thua Denmark U21 0-4 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Thành tích sân nhà và sân khách của Wales U21

Wales U21 ghi 4 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 13 bàn. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 7 bàn thua.

Wales U21 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Wales U21 nằm giữa Austria U21 và Belarus U21. Nhóm xếp hạng này gồm 5 đội. Đội đầu bảng Belgium U21 đang hơn 7 điểm.

Sức mạnh ghi bàn của Wales U21

Trung bình mỗi trận Wales U21 ghi 1,0 bàn và nhận 3,3 bàn. Đội đang có hiệu số −14.

Đối thủ kế tiếp của Wales U21

Lịch đấu đưa Wales U21 tới cuộc chạm trán Belgium U21 ngày 30/9/2026. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- D. Cox Hậu vệ
- Z. Williams Hậu vệ
- B. Hammond Hậu vệ
- T. Nyakuhwa Tiền đạo
- E. James Hậu vệ
- Owen Hampson Tiền vệ
- L. Benjamin Thủ môn
- Vimal Yoganathan Tiền vệ
- Jonathan Bland Tiền vệ
- Calum Agius Tiền đạo
- Archie Harris Hậu vệ
1 L. Armstrong Thủ môn
1 Kit Margetson Thủ môn
2 F. Stevens Hậu vệ
4 E. Turns Hậu vệ
5 L. Hoole Hậu vệ
7 B. Lloyd Tiền vệ
7 E. King Tiền vệ
8 O. Hammond Tiền vệ
9 Joshua Thomas Tiền đạo
11 L. Harris Tiền vệ
11 Alex Williams Hậu vệ
12 Evan Watts Thủ môn
13 C. Congreve Tiền vệ
13 Sam Parker Hậu vệ
14 J. Cotterill Tiền vệ
14 M. Baker Hậu vệ
15 Cian Ashford Tiền vệ
16 C. Savage Tiền vệ
16 C. Crew Tiền vệ
17 C. Popov Tiền đạo
19 T. Davies Hậu vệ
20 Z. Ashworth Hậu vệ
22 L. Giles Hậu vệ
23 J. Farrell Tiền đạo
23 J. Colwill Tiền vệ
25 R. Colwill Tiền vệ
69 Gabriele Biancheri Tiền đạo