Wasquehal
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National 2: Group D
Wasquehal đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội , với 34 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 7
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Wasquehal: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Wasquehal lấy Complexe Sportif Lucien Montagne ở Wasquehal làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 500 vé.
Wasquehal trên bảng xếp hạng
Sau 26 vòng, Wasquehal có 34 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Cụ thể là 9 thắng, 7 hoà và 10 thua.
Wasquehal qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Wasquehal thắng Creteil 3-1 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Wasquehal trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Wasquehal 3 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 19 bàn và nhận 22 bàn. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 17 bàn thua.
Vị trí Wasquehal so với phần còn lại của bảng
Wasquehal và Feignies-Aulnoye đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Biesheim, đội cần bù 1 điểm. Cách biệt với Bourg-en-bresse 01 là 16 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Wasquehal
Trung bình mỗi trận Wasquehal ghi 1,3 bàn và nhận 1,5 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Y. Coulibaly | Defender | |
| - | R. Frikeche | Defender | |
| - | S. Kamondji | Defender | |
| - | J. Lusuamu | Attacker | |
| - | M. Bouardja | Midfielder | |
| - | J. Bohui | Attacker | |
| - | M. Thomas | Attacker | |
| - | M. Dosso | Midfielder | |
| - | D. Jopanguy | Goalkeeper | |
| - | N. Mbongu | Defender | |
| - | A. Abdallah | Attacker | |
| - | Y. Ali | Defender | |
| - | M. Pereira | Midfielder | |
| - | A. Maes | Attacker | |
| - | J. Patfoort | Defender | |
| - | M. Fall | Midfielder | |
| - | Z. N’zolamesso | Goalkeeper | |
| - | M. Verquin | Midfielder | |
| - | N. Ozou | Defender | |
| - | N. Ganga | Defender | |
| - | E. Saint Raymond | Defender | |
| - | F. Mallevaey | Defender | |
| - | T. Dansoko | Midfielder | |
| 1 | S. Atrous | Goalkeeper | |
| 5 | Z. Haouari | Defender | |
| 9 | D. Pollet | Attacker | |
| 10 | F. Hassani | Attacker | |
| 10 | A. Souané | Attacker | |
| 13 | J. Darghal | Midfielder | |
| 17 | N. Belaggoune | Midfielder | |
| 19 | E. Daoud | Attacker |