Logo Waterford

Waterford

Ireland

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division

Waterford đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội , với 34 điểm sau 32 trận.

Thắng
7
Hoà
13
Thua
12
Bàn thắng
44
Bàn thua
54
Hiệu số
-10

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier Division

01:45
Waterford
Galway United
--

CN, 11/10 FAI Cup

22:00
Bohemians
Waterford
--

Thứ 7, 17/10 Premier Division

01:45
Bohemians
Waterford
--

Thứ 7, 24/10 Premier Division

01:45
Waterford
Drogheda United
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Premier Division

FT
Shamrock Rovers
Waterford
3 2

Thứ 3, 15/09 Premier Division

FT
Waterford
Derry City
2 2

Thứ 7, 12/09 Premier Division

FT
Waterford
Dundalk
1 1

Thứ 7, 05/09 FAI Cup

FT
Waterford
Sligo Rovers
3 0

Waterford xếp hạng ra sao?

Waterford xếp thứ 8 trong số 10 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 13 hoà và 12 thua.

Waterford đang bám đuổi những ai?

Waterford và Drogheda United đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với St Patrick's Athl. là 25 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.

Kết quả các trận gần nhất của Waterford

Gần đây Waterford thua Shamrock Rovers 2-3 trên sân khách và hoà Derry City 2-2. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Thành tích sân nhà và sân khách của Waterford

Waterford ghi 22 bàn ở sân nhà và 22 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 22 bàn thắng và 35 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 22 bàn thắng và 19 bàn thua.

Hồ sơ đội bóng Waterford

Sân nhà của Waterford, đội bóng Ireland, là Waterford Regional Sports Centre. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 5.500 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là WAT.

Waterford ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Hàng công Waterford đứng thứ 6 với 1,4 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −10.

Waterford gặp ai ở vòng tới?

Ngày 10/10/2026, Waterford bước vào cuộc đấu với Galway United. Quãng nghỉ trước trận là 11 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 S. McMullan Goalkeeper
2 J. Houston Defender
3 Benny Couto Defender
4 W. Johnson Defender
5 J. Mahon Defender
6 J. Ashton Defender
7 N. Mawene Midfielder
8 E. McLaughlin Midfielder
9 P. Amond Attacker
10 C. Noonan Midfielder
11 T. Coyle Attacker
12 B. McKenzie Defender
13 K. Long Defender
15 L. Heeney Midfielder
16 H. Cann Defender
17 J. Faria Midfielder
18 T. Lonergan Attacker
19 S. Glenfield Midfielder
20 J. Voilås Midfielder
21 Arlo Ricky Hugh Doherty Goalkeeper
27 D. McMenamy Midfielder
32 G. Amedu Defender
42 Orion Cala Attacker
44 M. Murphy Attacker
50 Noah O'Brien Defender
56 A. Brennan Defender