Werder Bremen II
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: North
Werder Bremen II đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội , với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Werder Bremen II
Werder Bremen II lấy Weserstadion Platz 11 ở Bremen làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là BRE. Sân đón được 5.500 khán giả mỗi trận.
Werder Bremen II trên bảng xếp hạng
Werder Bremen II đang đứng thứ 11 trong số 18 đội. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm.
Werder Bremen II thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Werder Bremen II thắng Eintracht Norderstedt 5-2 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Werder Bremen II
Werder Bremen II ghi 2 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 14 bàn thắng và 9 bàn thua. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 9 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Werder Bremen II
Werder Bremen II và VfB Lübeck đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Weiche Flensburg đang hơn 14 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Werder Bremen II tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Werder Bremen II đang là −2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Werder Bremen II
Hannover 96 II là cái tên chờ Werder Bremen II ở vòng kế tiếp, ngày 6/10/2026. Còn 8 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. Horsch | Goalkeeper | |
| - | O. Schulz | Defender | |
| - | B. Atiabou | Defender | |
| - | D. Igboanugo | Defender | |
| - | Dominik Kasper | Midfielder | |
| - | P. Götzelmann | Midfielder | |
| - | P. Bellmann | Defender | |
| - | D. Kebe | Defender | |
| - | Lennart Johanns | Midfielder | |
| - | Mats Ole Heitmann | Defender | |
| - | Princewill Mbock | Attacker | |
| - | I. Yermachkov | Defender | |
| - | Julius Joas | Midfielder | |
| - | B. Ostermann | Defender | |
| 16 | D. Lütke-Frie | Midfielder | |
| 16 | K. Sato | Attacker | |
| 21 | I. Hansen-Aarøen | Midfielder | |
| 26 | Joel Victor Imasuen | Attacker | |
| 27 | R. Kratt | Attacker | |
| 32 | P. Wagner | Defender | |
| 40 | C. Röcker | Defender | |
| 48 | D. Ihendu | Defender | |
| 49 | S. Mielitz | Goalkeeper |