Logo Wexford

Wexford

Ireland

Thứ hạng hiện tại Bảng First Division

Wexford đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội , với 40 điểm sau 33 trận.

Thắng
11
Hoà
7
Thua
15
Bàn thắng
37
Bàn thua
48
Hiệu số
-11

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 First Division

01:45
Wexford
Longford Town
--

Thứ 7, 10/10 First Division

01:45
Bray Wanderers
Wexford
--

Thứ 7, 17/10 First Division

01:45
Wexford
UCD
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 First Division

FT
Kerry
Wexford
1 0

Thứ 7, 19/09 First Division

FT
Wexford
Cobh Ramblers
3 1

Thứ 7, 12/09 First Division

FT
Wexford
Finn Harps
1 3

Thứ 7, 05/09 First Division

FT
Treaty United
Wexford
0 1

Thành tích mùa 18/19 của Wexford

Wexford xếp thứ 8 trong số 10 đội. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Cụ thể là 11 thắng, 7 hoà và 15 thua.

Wexford đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Wexford nằm giữa Athlone Town và Treaty United. Bảng đấu có tất cả 10 đội. Ngôi đầu của Cork City còn xa 31 điểm.

Mạch trận hiện thời của Wexford

Hai vòng vừa rồi, Wexford thua Kerry 0-1 và thắng Cobh Ramblers 3-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.

Khác biệt sân bãi của Wexford

Thành tích hai sân của Wexford là 8 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 26 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 23 bàn ghi và 22 bàn thua.

Wexford: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Ferrycarrig Park, sân nhà của Wexford, chứa được 2.609 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 2.609 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là WEX.

Wexford ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Trung bình mỗi trận Wexford ghi 1,1 bàn và nhận 1,5 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −11.

Wexford gặp ai ở vòng tới?

Wexford sẽ tiếp Longford Town vào ngày 3/10/2026. Đội còn 4 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Moody Goalkeeper
2 M. Murphy Defender
3 E. Osam Midfielder
4 A. Verdon Midfielder
5 R. McCourt Defender
6 R. Bartley Midfielder
7 M. Rowe Attacker
8 Zayd Abada Midfielder
9 Z. O'Sullivan Attacker
10 K. Harnett Midfielder
11 J. Wynne Midfielder
14 L. Doyle Midfielder
15 Ryan Ritchie Midfielder
17 G. Tetteh Attacker
18 A. Norval Defender
19 G. Hodgins Attacker
20 P. Martin Goalkeeper
22 Billy Vance Midfielder
23 J. Larkin Midfielder
25 R. Butler Defender
26 K. Dignam Defender
27 A. Mazur Attacker
28 I. Voloshyn Attacker
30 L. Billings Goalkeeper
31 D. Kinch Attacker
32 C. Mullan Midfielder
33 J. Doyle Attacker
34 A. Dobbyn Defender
37 K. Byrne Attacker