Wiener SC
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng East
Wiener SC đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội , với 19 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Wiener SC mùa 18/19
Wiener SC đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 19 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Khoảng cách của Wiener SC với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Wiener SC tới Mannsdorf-Großenzersdorf ở ngôi đầu là 2 điểm. Oberwart bám sát với khoảng cách 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Wiener SC qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Wiener SC: thắng Donau 3-2, thua Leobendorf 1-2 và thắng Wienerberg 6-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 14 bàn và nhận 6 bàn.
Hàng công và hàng thủ Wiener SC
Số bàn thua của Wiener SC dừng ở 7 sau 9 trận. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +14.
Giới thiệu Wiener SC
Sportplatz Trainingszentrum, sân nhà của Wiener SC, chứa được 1.400 chỗ ngồi. Khán đài có 1.400 chỗ ngồi.
Khác biệt sân bãi của Wiener SC
Thành tích hai sân của Wiener SC là 3 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 11 bàn và nhận 4 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 10 bàn ghi và 3 bàn thua.
Trận kế tiếp của Wiener SC
Trận kế tiếp, Wiener SC gặp Krems / Rehberg trên sân khách ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 4 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | P. Puchegger | Defender | |
| - | P. Macher | Defender | |
| - | D. Akrap | Midfielder | |
| - | A. Neumayer | Midfielder | |
| - | N. Zatl | Attacker | |
| - | E. Keleş | Midfielder | |
| - | N. Wunsch | Midfielder | |
| - | L. Gusić | Defender | |
| - | F. Prögelhof | Goalkeeper | |
| - | L. Pfaffl | Defender | |
| - | M. Berković | Midfielder | |
| - | P. Buzuk | Midfielder | |
| - | D. Kalajdžić | Attacker | |
| - | F. Kerber | Attacker | |
| - | M. Hotop | Goalkeeper | |
| - | L. Ivkić | Defender | |
| - | M. Grubesic | Defender | |
| - | Marcel Röhricht | Midfielder | |
| - | L. Aichinger | Attacker | |
| - | B. Çekiç | Midfielder | |
| - | Emirhan Tütünci | Midfielder | |
| - | Florian Steiger | Goalkeeper | |
| - | Ł. Żagan | Midfielder | |
| - | Marcel Griebus | Attacker | |
| - | A. Softic | Goalkeeper | |
| 46 | S. Radulovic | Defender |