Wuhan Three Towns
China
Thứ hạng VĐQG Trung Quốc
Wuhan Three Towns đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội tại VĐQG Trung Quốc, với 21 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 11
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Wuhan Three Towns
Wuhan Three Towns đang ở nhóm xuống hạng với 21 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài.
Khoảng cách của Wuhan Three Towns với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Wuhan Three Towns nằm giữa Liaoning Tieren FC và Qingdao Hainiu. Đội đầu bảng Chengdu Rongcheng đang hơn 31 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng.
Kết quả các trận gần nhất của Wuhan Three Towns
Trận gần nhất, Wuhan Three Towns thua Zhejiang 1-4 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 11 bàn thua.
Khác biệt sân bãi của Wuhan Three Towns
Thành tích hai sân của Wuhan Three Towns là 4 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 18 bàn ghi và 16 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 21 bàn và nhận 30 bàn.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Wuhan Three Towns?
18 bàn của Jhonder Cádiz đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Wuhan Three Towns. Anh ra sân 26 trận mùa 2026. Một mình anh đóng góp khoảng 46% số bàn đội ghi được.
Wuhan Three Towns là đội bóng nước nào?
Wuhan Three Towns góp mặt tại VĐQG Trung Quốc mùa 2026. Đội thuộc làng bóng đá Trung Quốc. Đội thường được gọi ngắn là Three Towns.
Số bàn thắng và bàn thua của Wuhan Three Towns
Hàng thủ Wuhan Three Towns đứng thứ 12 tại VĐQG Trung Quốc, trung bình nhận 1,8 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −7.
Wuhan Three Towns gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Wuhan Three Towns tại VĐQG Trung Quốc là Liaoning Tieren FC, đá ngày 11/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Zhengpeng Xu | Tiền vệ | China |
| 1 | Jianqiu He | Thủ môn | China |
| 1 | He Jianqiu | Thủ môn | China |
| 2 | Guan He | Hậu vệ | China |
| 3 | Shewketjan Tayir | Hậu vệ | |
| 4 | Xu Haofeng | Hậu vệ | China |
| 5 | Shenyuan Li | Tiền vệ | China |
| 5 | Li Shenyuan | Hậu vệ | |
| 6 | Wei Long | Tiền vệ | China |
| 7 | Gustavo Sauer | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Jinxian Wang | Tiền vệ | China |
| 9 | Zheng Haoqian | Tiền vệ | China |
| 10 | Kilian Bevis | Tiền vệ | Guadeloupe |
| 11 | Ang Li | Hậu vệ | China |
| 12 | Liao Chengjian | Tiền vệ | China |
| 12 | Chengjan Liao | Hậu vệ | China |
| 13 | Kaimu Zheng | Hậu vệ | China |
| 15 | Zhechao Chen | Hậu vệ | China |
| 16 | Min | Tiền vệ | China |
| 16 | Zixi Min | Tiền vệ | China |
| 17 | Halit Abdugheni | Tiền vệ | China |
| 18 | Xiaobing Zhang | Tiền vệ | China |
| 19 | Yiming Liu | Hậu vệ | China |
| 20 | Adriano Firmino | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Jizheng Xiong | Tiền vệ | China |
| 22 | Jingqi Fang | Thủ môn | China |
| 23 | Ming Tian | Hậu vệ | China |
| 24 | Lixun Jiang | Hậu vệ | China |
| 27 | Zihao Xia | Tiền vệ | China |
| 28 | Denny Wang Yi | Hậu vệ | China |
| 29 | Jhonder Cádiz | Tiền đạo | Venezuela |
| 30 | Jinbao Zhong | Tiền vệ | China |
| 31 | Guo Jiayu | Thủ môn | China |
| 33 | Binbin Liu | Tiền vệ | China |
| 35 | Yu Tianle | Hậu vệ | China |
| 37 | Kang Wang | Hậu vệ | China |
| 50 | Antoine Leautey | Tiền vệ | France |
| 55 | Li Zihao | Thủ môn | China |