Würzburger Kickers
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
Würzburger Kickers đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội , với 7 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Würzburger Kickers: quốc gia, giải đấu và sân nhà
AKON ARENA, sân nhà của Würzburger Kickers, chứa được 13.080 chỗ ngồi. Khán đài có 13.080 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là WUR.
Thành tích mùa 18/19 của Würzburger Kickers
Würzburger Kickers đang đứng thứ 16 trong số 20 đội. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
Würzburger Kickers qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Würzburger Kickers thua Verl 1-2 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Würzburger Kickers
Würzburger Kickers ghi 6 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 2 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 13 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Würzburger Kickers
Trên bảng xếp hạng, Würzburger Kickers nằm giữa Stuttgart II và SV Meppen. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Đội đầu bảng MSV Duisburg đang hơn 11 điểm.
Würzburger Kickers ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Würzburger Kickers ghi 11 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10.
Trận kế tiếp của Würzburger Kickers
Hansa Rostock là cái tên chờ Würzburger Kickers ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Hipper | Goalkeeper | |
| 3 | D. Abrangao | Attacker | |
| 4 | N. De Medina | Defender | |
| 5 | L. Eberle | Defender | |
| 6 | Namrud Embaye | Midfielder | |
| 7 | E. Muteba | Attacker | |
| 7 | Noah Mikrut | Midfielder | |
| 8 | D. Kinsombi | Midfielder | |
| 9 | Jermain Nischalke | Attacker | |
| 13 | P. Ochs | Midfielder | |
| 15 | T. De Moura | Attacker | |
| 16 | L. Breunig | Defender | |
| 17 | L. Omore | Midfielder | |
| 18 | F. Evina | Midfielder | |
| 19 | T. Kastanaras | Attacker | |
| 21 | L. Hemmerich | Defender | |
| 21 | D. Berisha | Attacker | |
| 22 | D. Hägele | Defender | |
| 25 | D. Meisel | Defender | |
| 27 | Xaver Kiefersauer | Midfielder | |
| 28 | E. Farahnak | Defender | |
| 30 | T. Bonga | Attacker | |
| 31 | T. Kraus | Midfielder | |
| 33 | M. Rajkovačić | Goalkeeper | |
| 34 | Burak Karakaya | Defender | |
| 37 | I. Franjić | Attacker |