Yeni Mersin Idmanyurdu
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Yeni Mersin Idmanyurdu đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Yeni Mersin Idmanyurdu
Hai vòng vừa rồi, Yeni Mersin Idmanyurdu thắng Diyarbekirspor 2-1 và thắng Ağrı 1970 1-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 5 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích mùa 18/19 của Yeni Mersin Idmanyurdu
Yeni Mersin Idmanyurdu vào guồng với 6 điểm sau 4 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Yeni Mersin Idmanyurdu ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Yeni Mersin Idmanyurdu đứng thứ 8 với 1,3 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Vị trí Yeni Mersin Idmanyurdu so với phần còn lại của bảng
Yeni Mersin Idmanyurdu đang hơn Ağrı 1970 2 điểm. Cách biệt với Yeşilyurt Belediyespor là 6 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Sân nhà và giải đấu của Yeni Mersin Idmanyurdu
Mersin Stadyumu, sân nhà của Yeni Mersin Idmanyurdu, chứa được 25.534 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 25.534 vé.
Lịch thi đấu sắp tới của Yeni Mersin Idmanyurdu
Lịch đấu đưa Yeni Mersin Idmanyurdu tới cuộc chạm trán Kırıkkale Büyük Anadolu ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 4 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nurullah Aslan | Thủ môn | Türkiye |
| 2 | F. Yüksel | ||
| 3 | Yusuf Eroğlu | Hậu vệ | Türkiye |
| 4 | Birol Parlak | Hậu vệ | Türkiye |
| 4 | Salih Yavaş | Hậu vệ | Türkiye |
| 5 | Alihan Kubalas | Hậu vệ | Türkiye |
| 5 | Zeynullah Türkay | Tiền vệ | Türkiye |
| 5 | Y. Yaşar | ||
| 6 | Yusuf Kahveci | Tiền đạo | Türkiye |
| 7 | Ensar Arslan | Tiền đạo | Germany |
| 7 | Furkan Güneş | Tiền đạo | Türkiye |
| 8 | Rohat Ağca | Tiền vệ | Netherlands |
| 8 | A. Aksoy | ||
| 9 | Yusuf Uzabacı | Tiền đạo | Türkiye |
| 10 | Christofer David | Tiền vệ | Netherlands |
| 10 | Mehmet Gündüz | Tiền vệ | Türkiye |
| 11 | Emrullah Kozan | Tiền vệ | Türkiye |
| 13 | Emir Köksal | Hậu vệ | Türkiye |
| 14 | Yiğit Çelik | Hậu vệ | Türkiye |
| 14 | E. Ataman | ||
| 15 | Ayberk Deniz | Tiền đạo | Türkiye |
| 16 | B. Sakar | ||
| 17 | Fırat Aras | Tiền đạo | Türkiye |
| 17 | Hüseyin Çivi | Hậu vệ | Türkiye |
| 18 | Kerem Can Meşe | Tiền đạo | Turkey |
| 19 | A. Arica | ||
| 20 | Ümitcan Ekşi | Tiền vệ | Türkiye |
| 20 | E. Akgün | ||
| 21 | Ferhat Çoğalan | Tiền vệ | Türkiye |
| 23 | Yusuf Poyrazlı | Tiền vệ | Türkiye |
| 24 | Ümit Arslan | Hậu vệ | Türkiye |
| 24 | D. Dündar | ||
| 27 | Kurtuluş Yurt | Thủ môn | Türkiye |
| 27 | Muhammed Demi̇r | Tiền vệ | Türkiye |
| 28 | Yusuf Arslan | Hậu vệ | Türkiye |
| 32 | Arda Gezer | Tiền vệ | Türkiye |
| 33 | Gökcan Gelmen | Hậu vệ | Türkiye |
| 33 | Yavuz Boyar | Thủ môn | Türkiye |
| 33 | B. Kababıyık | ||
| 53 | Ahmet Mumin Papaker | Tiền vệ | Turkey |
| 54 | Alper Duruk | Hậu vệ | Türkiye |
| 55 | C. Aydemir | ||
| 56 | Umut Doğan | Tiền vệ | Türkiye |
| 58 | Mehmet Demirözü | Hậu vệ | Türkiye |
| 65 | Ç. Benzer | ||
| 73 | U. Çevi̇k | Tiền vệ | |
| 76 | Enes Çenşi | Hậu vệ | Türkiye |
| 77 | Aslan Gök | Hậu vệ | Türkiye |
| 88 | Umut Aydın | Tiền đạo | Türkiye |
| 97 | Sergen Yatağan | Tiền vệ | Türkiye |
| 98 | Semih Erdoğan | Tiền vệ | Türkiye |
| 99 | Serkan Sefil | Tiền vệ | Türkiye |
| 99 | Berk Can Yıldızlı | Tiền đạo | Turkey |