York United
Canada
Thứ hạng hiện tại Bảng Canadian Premier League
York United đang xếp thứ 7 trên tổng 8 đội, với 24 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 9
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 53
- Hiệu số
- -17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu York United
York Lions Stadium, sân nhà của York United, chứa được 8.000 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 8.000 vé.
Vị trí của York United mùa 18/19
York United đang đứng thứ 7 trong số 8 đội. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 9 hoà và 9 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
York United qua những vòng vừa qua
Gần đây York United thua Pacific FC 3-4 trên sân nhà và hoà Vancouver FC 3-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 16 bàn thủng lưới.
York United trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho York United 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khi xa nhà, đội có 12 bàn thắng và 26 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 24 bàn thắng và 27 bàn thua.
Hàng công và hàng thủ York United
Số bàn thua của York United dừng ở 53 sau 23 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −17. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm.
York United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, York United nằm giữa Supra du Quebec và Pacific FC. Cuộc đua diễn ra giữa 8 đội. Ngôi đầu của Cavalry FC còn xa 29 điểm.
Đối thủ kế tiếp của York United
Cavalry FC là cái tên chờ York United ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Còn 4 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | A. Bergman | Hậu vệ | |
| 3 | Luke Singh | Hậu vệ | Trinidad and Tobago |
| 4 | Oswaldo León | Hậu vệ | Mexico |
| 5 | Frank Sturing | Hậu vệ | Canada |
| 6 | Raúl López | Hậu vệ | Mexico |
| 7 | Steffen Yeates | Tiền vệ | Canada |
| 8 | Carlos Guzmán | Hậu vệ | Mexico |
| 9 | Sebastián Gonzales | Tiền đạo | Peru |
| 10 | Oliver Bassett | Tiền vệ | Northern Ireland |
| 11 | Jorge Almagro | Tiền đạo | Ecuador |
| 12 | Ivan Pavela | Thủ môn | Canada |
| 13 | Luca Accettola | Tiền đạo | Canada |
| 16 | Maximilian Ferrari | Tiền vệ | Canada |
| 17 | Campos Ralston Kai Antonio | Thủ môn | |
| 18 | Julian Altobelli | Tiền đạo | Canada |
| 19 | Shola Jimoh | Tiền đạo | Canada |
| 20 | Gabriel Bitar | Tiền vệ | Lebanon |
| 21 | Kembo Kibato | Hậu vệ | Canada |
| 23 | Juan Córdova | Tiền vệ | Canada |
| 24 | Michael Williams | Thủ môn | Canada |
| 28 | J. N. Costa | Tiền vệ | |
| 30 | J. Cabral | Tiền vệ | |
| 31 | Anthony Morano | Tiền vệ | Canada |
| 34 | A. Umanzor | Tiền vệ | |
| 35 | C. Onyeocha | Tiền đạo | |
| 36 | K. Clarke | Tiền vệ | |
| 38 | David Peraza | Tiền đạo | |
| 39 | Béni Badibanga | Tiền đạo | Belgium |
| 77 | T. Skublak | Tiền đạo |