Logo Zabbar St. Patrick

Zabbar St. Patrick

Malta

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main

Zabbar St. Patrick đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 6 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
5
Bàn thua
9
Hiệu số
-4

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

23:00
Marsaxlokk
Zabbar St. Patrick
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

23:00
Balzan FC
Zabbar St. Patrick
--

Thứ 5, 22/10 Premier League

01:30
Zabbar St. Patrick
Sliema Wanderers
--

Thứ 3, 27/10 Premier League

00:00
Floriana
Zabbar St. Patrick
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 Premier League

FT
Zabbar St. Patrick
Birkirkara
0 2

Thứ 2, 14/09 Premier League

FT
Gzira United
Zabbar St. Patrick
0 0

Thứ 2, 07/09 Premier League

FT
Zabbar St. Patrick
Hamrun Spartans
1 2

Mạch trận hiện thời của Zabbar St. Patrick

Gần đây Zabbar St. Patrick thua Birkirkara 0-2 trên sân nhà và hoà Gzira United 0-0. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 4. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.

Zabbar St. Patrick trên bảng xếp hạng

Zabbar St. Patrick trải qua mạch không thắng 4 trận và rơi xuống thứ 9. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này.

Cuộc đua quanh vị trí của Zabbar St. Patrick

Trên bảng xếp hạng, Zabbar St. Patrick nằm giữa Balzan FC và Hibernians. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Đội đầu bảng Floriana đang hơn 8 điểm.

Thành tích sân nhà và sân khách của Zabbar St. Patrick

Zabbar St. Patrick ghi 2 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 2 bàn thắng và 4 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 5 bàn thua.

Sân nhà và giải đấu của Zabbar St. Patrick

Zabbar St. Patrick lấy St. Patrick Football Complex ở Ħaż-Żabbar làm sân nhà. Sức chứa của sân là 200 chỗ.

Zabbar St. Patrick ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Số bàn thua của Zabbar St. Patrick dừng ở 9 sau 6 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4.

Đối thủ kế tiếp của Zabbar St. Patrick

Đối thủ kế tiếp của Zabbar St. Patrick là Marsaxlokk, đá ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 I. Colombo Thủ môn
1 Seisun Leon Thủ môn
2 K. Bručić Hậu vệ
2 K. Buhagiar Hậu vệ
2 Dejan Xuereb Tiền vệ
4 S. Magri Hậu vệ
7 N. Lancioni Tiền đạo
8 Charles M'Mombwa Tiền vệ Australia
10 Joao Mafra Tiền vệ
11 N. Agius Tiền đạo
15 Y. W. Im Hậu vệ
16 J. Micallef Hậu vệ
17 J. Pisani Hậu vệ
18 P. F. Gouhon Tiền vệ
19 Ayom Majok Tiền đạo South Sudan
20 L. Micallef Tiền vệ
21 S. Jovančić Hậu vệ
22 Z. Leonardi Hậu vệ
23 Z. Polidano Hậu vệ
24 T. Eviparker Tiền vệ
30 R. Scicluna Tiền vệ
30 P. Mohorovic Thủ môn
31 Josmar Scicluna Tiền vệ
31 G. Cassar Hậu vệ
32 T. Moriceau Hậu vệ
33 Adnan Bašić Tiền đạo
39 Vinicius Paiva Hậu vệ
39 A. Callus Hậu vệ
70 K. Fenech Tiền vệ
71 T. Melillo Tiền vệ
77 A. Etim Hậu vệ
77 Aston Ellard Tiền đạo
89 M. Fontanella Tiền đạo
91 Tiago Gomes Thủ môn
91 J. Grech Thủ môn
98 M. Jovicic Tiền đạo