Zabbar St. Patrick
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main
Zabbar St. Patrick đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Zabbar St. Patrick
Gần đây Zabbar St. Patrick thua Birkirkara 0-2 trên sân nhà và hoà Gzira United 0-0. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 4. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Zabbar St. Patrick trên bảng xếp hạng
Zabbar St. Patrick trải qua mạch không thắng 4 trận và rơi xuống thứ 9. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này.
Cuộc đua quanh vị trí của Zabbar St. Patrick
Trên bảng xếp hạng, Zabbar St. Patrick nằm giữa Balzan FC và Hibernians. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Đội đầu bảng Floriana đang hơn 8 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Zabbar St. Patrick
Zabbar St. Patrick ghi 2 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 2 bàn thắng và 4 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 5 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Zabbar St. Patrick
Zabbar St. Patrick lấy St. Patrick Football Complex ở Ħaż-Żabbar làm sân nhà. Sức chứa của sân là 200 chỗ.
Zabbar St. Patrick ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Zabbar St. Patrick dừng ở 9 sau 6 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4.
Đối thủ kế tiếp của Zabbar St. Patrick
Đối thủ kế tiếp của Zabbar St. Patrick là Marsaxlokk, đá ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | I. Colombo | Thủ môn | |
| 1 | Seisun Leon | Thủ môn | |
| 2 | K. Bručić | Hậu vệ | |
| 2 | K. Buhagiar | Hậu vệ | |
| 2 | Dejan Xuereb | Tiền vệ | |
| 4 | S. Magri | Hậu vệ | |
| 7 | N. Lancioni | Tiền đạo | |
| 8 | Charles M'Mombwa | Tiền vệ | Australia |
| 10 | Joao Mafra | Tiền vệ | |
| 11 | N. Agius | Tiền đạo | |
| 15 | Y. W. Im | Hậu vệ | |
| 16 | J. Micallef | Hậu vệ | |
| 17 | J. Pisani | Hậu vệ | |
| 18 | P. F. Gouhon | Tiền vệ | |
| 19 | Ayom Majok | Tiền đạo | South Sudan |
| 20 | L. Micallef | Tiền vệ | |
| 21 | S. Jovančić | Hậu vệ | |
| 22 | Z. Leonardi | Hậu vệ | |
| 23 | Z. Polidano | Hậu vệ | |
| 24 | T. Eviparker | Tiền vệ | |
| 30 | R. Scicluna | Tiền vệ | |
| 30 | P. Mohorovic | Thủ môn | |
| 31 | Josmar Scicluna | Tiền vệ | |
| 31 | G. Cassar | Hậu vệ | |
| 32 | T. Moriceau | Hậu vệ | |
| 33 | Adnan Bašić | Tiền đạo | |
| 39 | Vinicius Paiva | Hậu vệ | |
| 39 | A. Callus | Hậu vệ | |
| 70 | K. Fenech | Tiền vệ | |
| 71 | T. Melillo | Tiền vệ | |
| 77 | A. Etim | Hậu vệ | |
| 77 | Aston Ellard | Tiền đạo | |
| 89 | M. Fontanella | Tiền đạo | |
| 91 | Tiago Gomes | Thủ môn | |
| 91 | J. Grech | Thủ môn | |
| 98 | M. Jovicic | Tiền đạo |