Logo Zalaegerszegi TE

Zalaegerszegi TE

Hungary

Thứ hạng hiện tại Bảng NB I

Zalaegerszegi TE đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội , với 6 điểm sau 8 trận.

Thắng
2
Hoà
0
Thua
6
Bàn thắng
7
Bàn thua
17
Hiệu số
-10

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 NB I

19:45
Zalaegerszegi TE
Nyiregyhaza
--

CN, 18/10 NB I

20:30
Debreceni VSC
Zalaegerszegi TE
--

Thứ 7, 24/10 NB I

22:00
Zalaegerszegi TE
Kisvarda FC
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 NB I

FT
Ujpest
Zalaegerszegi TE
2 1

CN, 13/09 Magyar Kupa

FT
Dunaharaszti MTK
Zalaegerszegi TE
1 5

CN, 06/09 NB I

FT
Zalaegerszegi TE
Puskas Academy
1 0

Thứ 7, 29/08 NB I

FT
Budapest Honved
Zalaegerszegi TE
1 0

Zalaegerszegi TE trên bảng xếp hạng

Zalaegerszegi TE xếp thứ 12 trong số 12 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận. Đội có 2 thắng, 6 thua và chưa hoà trận nào.

Zalaegerszegi TE đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ Zalaegerszegi TE tới Gyori ETO FC ở ngôi đầu là 9 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.

Phong độ gần đây của Zalaegerszegi TE

Zalaegerszegi TE khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Ujpest 1-2, thắng Puskas Academy 1-0 và thua Budapest Honved 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 2 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.

Khác biệt sân bãi của Zalaegerszegi TE

Thành tích hai sân của Zalaegerszegi TE là 2 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 1 bàn và nhận 14 bàn.

Zalaegerszegi TE là đội bóng nước nào?

Zalaegerszegi TE lấy ZTE-Aréna ở Zalaegerszeg làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là ZAL. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 11.200 vé.

Zalaegerszegi TE ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Zalaegerszegi TE ghi 7 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.

Zalaegerszegi TE đá trận tiếp theo khi nào?

Zalaegerszegi TE sẽ tiếp Nyiregyhaza vào ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- I. Racz Defender
1 B. Gundel-Takács Goalkeeper
2 Aiden Joshua Harangi Defender
3 F. Vera Defender
4 J. Peraza Defender
4 B. Haidara Defender
6 E. Kujovic Midfielder
7 Danylo Krevsun Attacker
8 A. Csonka Defender
9 Matheus Machado Attacker
9 Isaac Chukwudi Attacker
10 B. Kiss Midfielder
12 D. Lopez Defender
13 T. Peñalba Defender
14 Jude Madaki Midfielder
15 N. Elosú Midfielder
17 Teixeira Guilherme Attacker
18 Calderón Defender
19 Viktor Petrok Midfielder
20 M. Richards Midfielder
21 T. Maigana Attacker
23 Max Midfielder
30 F. Amato Midfielder
31 Ž. Mauricio Goalkeeper
32 L. Alfonso Attacker
33 Antonio Diogo Defender
47 Q. Tchicamboud Midfielder
66 Máté Rózsa Midfielder
74 B. Babos Midfielder
75 M. Kiss Attacker
77 Arthur Henrique Attacker
80 Marlon Attacker
89 V. Borsos Goalkeeper
99 Zeteny Garai Defender