Zalaegerszegi TE
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng NB I
Zalaegerszegi TE đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội , với 6 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Zalaegerszegi TE trên bảng xếp hạng
Zalaegerszegi TE xếp thứ 12 trong số 12 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận. Đội có 2 thắng, 6 thua và chưa hoà trận nào.
Zalaegerszegi TE đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Zalaegerszegi TE tới Gyori ETO FC ở ngôi đầu là 9 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.
Phong độ gần đây của Zalaegerszegi TE
Zalaegerszegi TE khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Ujpest 1-2, thắng Puskas Academy 1-0 và thua Budapest Honved 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 2 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của Zalaegerszegi TE
Thành tích hai sân của Zalaegerszegi TE là 2 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 1 bàn và nhận 14 bàn.
Zalaegerszegi TE là đội bóng nước nào?
Zalaegerszegi TE lấy ZTE-Aréna ở Zalaegerszeg làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là ZAL. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 11.200 vé.
Zalaegerszegi TE ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Zalaegerszegi TE ghi 7 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Zalaegerszegi TE đá trận tiếp theo khi nào?
Zalaegerszegi TE sẽ tiếp Nyiregyhaza vào ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | I. Racz | Defender | |
| 1 | B. Gundel-Takács | Goalkeeper | |
| 2 | Aiden Joshua Harangi | Defender | |
| 3 | F. Vera | Defender | |
| 4 | J. Peraza | Defender | |
| 4 | B. Haidara | Defender | |
| 6 | E. Kujovic | Midfielder | |
| 7 | Danylo Krevsun | Attacker | |
| 8 | A. Csonka | Defender | |
| 9 | Matheus Machado | Attacker | |
| 9 | Isaac Chukwudi | Attacker | |
| 10 | B. Kiss | Midfielder | |
| 12 | D. Lopez | Defender | |
| 13 | T. Peñalba | Defender | |
| 14 | Jude Madaki | Midfielder | |
| 15 | N. Elosú | Midfielder | |
| 17 | Teixeira Guilherme | Attacker | |
| 18 | Calderón | Defender | |
| 19 | Viktor Petrok | Midfielder | |
| 20 | M. Richards | Midfielder | |
| 21 | T. Maigana | Attacker | |
| 23 | Max | Midfielder | |
| 30 | F. Amato | Midfielder | |
| 31 | Ž. Mauricio | Goalkeeper | |
| 32 | L. Alfonso | Attacker | |
| 33 | Antonio Diogo | Defender | |
| 47 | Q. Tchicamboud | Midfielder | |
| 66 | Máté Rózsa | Midfielder | |
| 74 | B. Babos | Midfielder | |
| 75 | M. Kiss | Attacker | |
| 77 | Arthur Henrique | Attacker | |
| 80 | Marlon | Attacker | |
| 89 | V. Borsos | Goalkeeper | |
| 99 | Zeteny Garai | Defender |