Logo Zambia (nữ)

Zambia (nữ)

Zambia

Thứ hạng hiện tại Bảng C

Zambia (nữ) đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 3 điểm sau 3 trận.

Thắng
1
Hoà
0
Thua
2
Bàn thắng
3
Bàn thua
11
Hiệu số
-8

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Hồ sơ đội bóng Zambia (nữ)

Zambia (nữ) lấy REIZ Arena ở Lusaka làm sân nhà. Khán đài REIZ Arena có 15.000 chỗ ngồi.

Thành tích mùa 21/22 của Zambia (nữ)

Zambia (nữ) đang đứng thứ 3 trong số 4 đội. Đội có 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Đội thi đấu ở bảng C của giải.

Phong độ gần đây của Zambia (nữ)

Zambia (nữ) khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Malawi (nữ) 2-1, thua Nigeria (nữ) 0-1 và thắng Ai Cập (nữ) 6-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận.

Vị trí Zambia (nữ) so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Zambia (nữ) nằm giữa Tây Ban Nha (nữ) và Costa Rica (nữ). Cách biệt với Nhật Bản (nữ) là 6 điểm.

Zambia (nữ) tấn công, phòng ngự ra sao?

Cán cân bàn thắng bại của Zambia (nữ) đang là −8.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Catherine Musonda Thủ môn
2 S. Mwanza Hậu vệ
3 Lushomo Mweemba Tiền vệ
4 Susan Banda Tiền vệ Zambia
5 M. Gondwe Hậu vệ
6 Rhoda Chileshe Hậu vệ
7 Fridah Mukoma Tiền đạo
7 O. O. Lubanji Tiền đạo
8 Margaret Belemu Hậu vệ
9 Kabange Mupopo Tiền đạo
10 Grace Chanda Tiền vệ Zambia
11 Barbra Banda Tiền đạo Zambia
12 Evarine Katongo Tiền vệ
13 Martha Tembo Hậu vệ Zambia
14 Ireen Lungu Tiền vệ Zambia
15 Hellen Chanda Tiền vệ
16 H. Nali Thủ môn
17 Racheal Kundananji Tiền đạo Zambia
18 Mwila Mufunte Thủ môn
18 Chishala Mafunte Thủ môn Zambia
19 Xiomara Mapepa Tiền đạo
20 Racheal Nachula Tiền vệ
21 A. Chitundu Tiền vệ
22 E. Phiri Tiền đạo
23 Mapalo Maluba Hậu vệ
23 B. Maluba Tiền vệ
24 M. Chipasula Tiền đạo
25 Prisca Chilufya Tiền đạo Zambia