Zambia U20
Zambia
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Zambia U20 đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 9 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Zambia U20
Zambia U20 là một đội bóng Zambia. Đội thường được gọi ngắn là ZAM. Khán đài có 15.000 chỗ ngồi.
Zambia U20 đang đứng thứ mấy?
Sau 3 vòng, Zambia U20 có 9 điểm. Giải quy tụ 4 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận thắng cả 3 trận.
Phong độ gần đây của Zambia U20
Hai vòng vừa rồi, Zambia U20 thắng Namibia U20 3-0 và thua South Africa U20 2-4. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 5 lần ra sân gần nhất là 4.
Zambia U20 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Zambia U20 đang hơn Malawi U20 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 4 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Zambia U20
Trung bình mỗi trận Zambia U20 ghi 2,7 bàn và nhận 0,3 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Levison Banda | Thủ môn | |
| 2 | Mathews Banda | Hậu vệ | Zambia |
| 2 | Witson Banda | Hậu vệ | |
| 3 | Samson Ngulube | Hậu vệ | |
| 5 | David Hamansenya | Hậu vệ | Zambia |
| 5 | Charles Buyoya | Hậu vệ | |
| 5 | Gabriel Phiri | Tiền vệ | |
| 6 | Bongani Ndhlovu | Tiền vệ | |
| 6 | David Simukonda | Tiền vệ | |
| 7 | Robert Banda | Tiền đạo | |
| 7 | Pascal Phiri | Tiền đạo | |
| 8 | Elvis Mulenga | Tiền vệ | |
| 10 | Felix Phiri | Tiền vệ | |
| 10 | Perkins Mwale | Tiền đạo | |
| 11 | Joseph Sabobo Banda | Tiền vệ | Zambia |
| 11 | James Sibeene | Tiền đạo | |
| 13 | Mbemba Kawangu | Tiền vệ | |
| 14 | Milimo Nalumango | Hậu vệ | |
| 15 | Nkotami Chimwemwe | Tiền vệ | |
| 17 | Bonephanseo Phiri | Tiền đạo | Zambia |
| 17 | Mapalo Simute | Tiền vệ | |
| 18 | Mapalo Chitundu | Thủ môn | |
| 19 | Billy Daka | Hậu vệ | |
| 20 | Emmanuel Mutale | Tiền đạo | |
| 21 | Frank Chileshe | Hậu vệ | Zambia |
| 21 | Kelvin Mulenga | Tiền vệ | |
| 22 | Happy Nsiku | Hậu vệ | Zambia |
| 23 | Obvious Mwaliteta | Tiền vệ | |
| 24 | Eliya Mandanji | Tiền đạo | |
| 25 | Philimon Chilimina | Tiền đạo |