Zamora FC
Venezuela
Thứ hạng hiện tại Bảng Round 1 - Group B
Zamora FC đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội , với 9 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Zamora FC thi đấu thế nào gần đây?
Zamora FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Metropolitanos FC 1-3, thua Monagas SC 0-1 và thua Trujillanos FC 1-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Zamora FC đang đứng thứ mấy?
Zamora FC trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 11. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 7 hoà và 11 thua. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
Zamora FC đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Zamora FC tới Metropolitanos FC ở ngôi đầu là 28 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.
Zamora FC mạnh hơn ở sân nào?
Zamora FC nhận 19 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 15 bàn ghi và 19 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 9 bàn và nhận 16 bàn.
Giới thiệu Zamora FC
Zamora FC lấy Estadio Rafael Agustín Tovar ở Barinas làm sân nhà. Sức chứa của sân là 29.800 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là ZAM.
Zamora FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Zamora FC ghi 24 bàn và để thủng lưới 35 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Zamora FC
Ngày 11/10/2026, Zamora FC bước vào cuộc đấu với Caracas FC. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | K. Armesto | Goalkeeper | |
| 1 | I. J. Sulbaran Briceno | Goalkeeper | |
| 1 | E. Paredes | Goalkeeper | |
| 2 | S. Gómez | Defender | |
| 4 | B. Rodríguez | Defender | |
| 5 | J. Sequera | Attacker | |
| 5 | J. Guevara | Midfielder | |
| 5 | Yonder Guevara | Defender | |
| 6 | J. Moreno | Midfielder | |
| 7 | E. Gallardo | Attacker | |
| 8 | A. Flores | Midfielder | |
| 9 | J. Flores | Attacker | |
| 9 | J. Flores | Attacker | |
| 9 | A. D. Flores Marchan | Defender | |
| 10 | R. Celis | Attacker | |
| 11 | H. Manrique | Attacker | |
| 12 | B. Velásquez | Goalkeeper | |
| 12 | Y. Perez | Goalkeeper | |
| 13 | A. Matos | Defender | |
| 17 | M. Bustillo | Attacker | |
| 19 | R. Patino | Attacker | |
| 20 | S. Sulbarán | Attacker | |
| 21 | Cesar Patino Castro Julio | Attacker | |
| 22 | Jean Madera | Defender | |
| 23 | Y. Hernandez | Defender | |
| 24 | H. Ramirez | Midfielder | |
| 25 | J. Mosquera | Defender | |
| 27 | C. M. Diaz Moreno | Midfielder | |
| 28 | J. Exime | Defender | |
| 29 | G. Estasio | Attacker | |
| 30 | S. Torrealba | Attacker | |
| 33 | N. Martinez Montes | Attacker | |
| 38 | J. Sinisterra | Attacker | |
| 40 | I. Valladares | Defender | |
| 70 | F. Espinal | Attacker | |
| 77 | N. Jiménez | Attacker | |
| 80 | F. Ruiz | Attacker | |
| 88 | J. Valencia | Midfielder |