Zbrojovka Brno
Czech-Republic
Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga
Zbrojovka Brno đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội , với 16 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Zbrojovka Brno
Zbrojovka Brno lấy Městský fotbalový stadion Srbská ở Brno làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BRN. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 12.550 vé.
Thành tích mùa 18/19 của Zbrojovka Brno
Zbrojovka Brno giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 1 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.
Zbrojovka Brno thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Zbrojovka Brno thua Mlada Boleslav 0-2 trên sân khách và thắng Artis 2-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 9 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Zbrojovka Brno trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Zbrojovka Brno 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 7 bàn thua.
Khoảng cách của Zbrojovka Brno với nhóm trên và nhóm dưới
Zbrojovka Brno bằng điểm Teplice và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Slavia Praha còn xa 7 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Zbrojovka Brno ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Zbrojovka Brno ghi 1,3 bàn và nhận 1,3 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.
Trận kế tiếp của Zbrojovka Brno
FK Jablonec là cái tên chờ Zbrojovka Brno ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Hrdina | Goalkeeper | |
| 1 | K. Kostelny | Goalkeeper | |
| 3 | Kauan Carneiro Kaka | Defender | |
| 4 | E. Hunál | Defender | |
| 5 | J. Texl | Midfielder | |
| 6 | P. Žitný | Midfielder | |
| 6 | Lukáš Penxa | Midfielder | |
| 7 | Š. Langer | Midfielder | |
| 7 | O. Pragr | Attacker | |
| 8 | P. Čavoš | Midfielder | |
| 8 | V. Smid | Defender | |
| 9 | O. Velich | Attacker | |
| 10 | A. Vaníček | Midfielder | |
| 11 | M. Rymarenko | Attacker | |
| 11 | F. Večeřa | Attacker | |
| 11 | D. Strnad | Defender | |
| 14 | T. Vachoušek | Midfielder | |
| 15 | D. Vašulín | Attacker | |
| 17 | J. Zmrhal | Midfielder | |
| 18 | D. Granečný | Defender | |
| 19 | B. Kanakimana | Attacker | |
| 20 | L. Saal | Midfielder | |
| 23 | P. Ševčík | Midfielder | |
| 24 | D. Sváček | Goalkeeper | |
| 25 | T. Břečka | Defender | |
| 26 | F. Vedral | Defender | |
| 29 | C. Andrew | Goalkeeper | |
| 30 | M. Hrazdira | Goalkeeper | |
| 32 | J. Juroška | Defender | |
| 38 | J. Pokorný | Defender | |
| 39 | J. Klíma | Defender | |
| 44 | A. Danté | Defender | |
| 68 | J. Janetzký | Midfielder | |
| 74 | R. Cicilia | Attacker | |
| 77 | L. Ezeh | Attacker | |
| 78 | O. Prodelal | Goalkeeper | |
| 79 | S. Afolabi | Midfielder |