Logo Zbrojovka Brno

Zbrojovka Brno

Czech-Republic

Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga

Zbrojovka Brno đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội , với 16 điểm sau 9 trận.

Thắng
5
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
12
Bàn thua
12
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Czech Liga

20:00
Zbrojovka Brno
FK Jablonec
--

CN, 18/10 Czech Liga

18:00
Slovácko
Zbrojovka Brno
--

Thứ 7, 24/10 Czech Liga

20:00
Zbrojovka Brno
Bohemians 1905
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Czech Liga

FT
Mlada Boleslav
Zbrojovka Brno
2 0

Thứ 4, 16/09 Cup

FT
Králův Dvůr
Zbrojovka Brno
0 3

Thứ 7, 12/09 Czech Liga

FT
Zbrojovka Brno
Artis
2 1

Thứ 7, 05/09 Czech Liga

FT
Slavia Praha
Zbrojovka Brno
4 0

Thứ 4, 02/09 Czech Liga

FT
Zbrojovka Brno
Hradec Králové
1 0

Thứ 7, 29/08 Czech Liga

FT
Zbrojovka Brno
Zlin
3 2

Sân nhà và giải đấu của Zbrojovka Brno

Zbrojovka Brno lấy Městský fotbalový stadion Srbská ở Brno làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BRN. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 12.550 vé.

Thành tích mùa 18/19 của Zbrojovka Brno

Zbrojovka Brno giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 1 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.

Zbrojovka Brno thi đấu thế nào gần đây?

Gần đây Zbrojovka Brno thua Mlada Boleslav 0-2 trên sân khách và thắng Artis 2-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 9 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Zbrojovka Brno trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Zbrojovka Brno 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 7 bàn thua.

Khoảng cách của Zbrojovka Brno với nhóm trên và nhóm dưới

Zbrojovka Brno bằng điểm Teplice và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Slavia Praha còn xa 7 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

Zbrojovka Brno ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Trung bình mỗi trận Zbrojovka Brno ghi 1,3 bàn và nhận 1,3 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.

Trận kế tiếp của Zbrojovka Brno

FK Jablonec là cái tên chờ Zbrojovka Brno ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Hrdina Goalkeeper
1 K. Kostelny Goalkeeper
3 Kauan Carneiro Kaka Defender
4 E. Hunál Defender
5 J. Texl Midfielder
6 P. Žitný Midfielder
6 Lukáš Penxa Midfielder
7 Š. Langer Midfielder
7 O. Pragr Attacker
8 P. Čavoš Midfielder
8 V. Smid Defender
9 O. Velich Attacker
10 A. Vaníček Midfielder
11 M. Rymarenko Attacker
11 F. Večeřa Attacker
11 D. Strnad Defender
14 T. Vachoušek Midfielder
15 D. Vašulín Attacker
17 J. Zmrhal Midfielder
18 D. Granečný Defender
19 B. Kanakimana Attacker
20 L. Saal Midfielder
23 P. Ševčík Midfielder
24 D. Sváček Goalkeeper
25 T. Břečka Defender
26 F. Vedral Defender
29 C. Andrew Goalkeeper
30 M. Hrazdira Goalkeeper
32 J. Juroška Defender
38 J. Pokorný Defender
39 J. Klíma Defender
44 A. Danté Defender
68 J. Janetzký Midfielder
74 R. Cicilia Attacker
77 L. Ezeh Attacker
78 O. Prodelal Goalkeeper
79 S. Afolabi Midfielder