Zemplín Michalovce
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
Zemplín Michalovce đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội , với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Zemplín Michalovce
Sân nhà của Zemplín Michalovce, đội bóng Slovakia, là Futbalový štadión MFK Zemplín. Sân đón được 4.460 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là MIC.
Zemplín Michalovce xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Zemplín Michalovce ở vị trí thứ 6. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Mạch trận hiện thời của Zemplín Michalovce
Trận gần nhất, Zemplín Michalovce thắng Dukla Banská Bystrica 1-0 trên sân nhà. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Zemplín Michalovce mạnh hơn ở sân nào?
Zemplín Michalovce nhận 3 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 8 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 7 bàn ghi và 3 bàn thua.
Zemplín Michalovce ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Zemplín Michalovce ghi 1,0 bàn và nhận 1,2 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4.
Zemplín Michalovce đang bám đuổi những ai?
Zemplín Michalovce kém Podbrezová ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Dunajska Streda còn xa 7 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Zemplín Michalovce đá trận tiếp theo khi nào?
Dunajska Streda là cái tên chờ Zemplín Michalovce ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Kuzma | Attacker | |
| - | Samuel Baran | Defender | |
| - | Yaroslav Kushenko | Defender | |
| - | Simon Misek | Defender | |
| - | Adam Sutaj | Defender | |
| - | Lukas Skvasik | Midfielder | |
| 1 | P. Lukáč | Goalkeeper | |
| 3 | M. Koscelník | Defender | |
| 4 | A. Zubairu | Midfielder | |
| 5 | P. Volanakis | Defender | |
| 7 | K. Brosnan | Midfielder | |
| 8 | Tommy Pilling | Midfielder | |
| 9 | T. Walczak | Attacker | |
| 12 | F. Bahi | Defender | |
| 13 | N. Mihhailov | Attacker | |
| 14 | Kido Taylor-Hart | Attacker | |
| 16 | A. Jakubech | Goalkeeper | |
| 18 | V. Theofanopoulos | Attacker | |
| 20 | L. Lemishko | Attacker | |
| 21 | K. Oikonomou | Midfielder | |
| 22 | P. Danek | Attacker | |
| 25 | L. Pauschek | Defender | |
| 26 | T. Dzotsenidze | Defender | |
| 27 | M. Čurma | Defender | |
| 42 | O. Kalemi | Midfielder | |
| 47 | N. Cervantes | Attacker | |
| 66 | M. Bednár | Midfielder | |
| 69 | M. Dula | Goalkeeper | |
| 70 | R. Korba | Midfielder | |
| 77 | Park Tae-rang | Defender | |
| 80 | Ben Arron Cottrell | Midfielder | |
| 90 | O. Zahradnik | Attacker | |
| 91 | L. Malik | Midfielder | |
| 99 | E. Mashike | Attacker |