Zenit
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Zenit đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội , với 18 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Zenit
Cán cân bàn thắng bại của Zenit đang là +10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Vị trí của Zenit mùa 18/19
Không nhiều đội ghi bàn đều như Zenit. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm.
Zenit qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Zenit thắng Baltika 3-2 và thắng Lokomotiv 2-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Zenit trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Zenit 2 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân khách đội ghi 12 bàn và nhận 4 bàn. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 5 bàn thua.
Giới thiệu Zenit
Sân nhà của Zenit, đội bóng Nga, là Gazprom Arena. Sức chứa của sân là 68.134 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là ZEN.
Khoảng cách của Zenit với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Zenit nằm giữa Spartak Moscow và Rubin. Ngôi đầu của FC Krasnodar còn xa 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Lịch thi đấu sắp tới của Zenit
Đối thủ kế tiếp của Zenit là FC Krasnodar, đá ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Douglas Santos | Defender | |
| 5 | W. Barrios | Midfielder | |
| 7 | A. Sobolev | Attacker | |
| 8 | Wendel | Midfielder | |
| 9 | Felipe Augusto | Attacker | |
| 10 | M. Glushenkov | Midfielder | |
| 11 | Luiz Henrique | Midfielder | |
| 14 | Jhon Jhon | Midfielder | |
| 15 | V. Karavaev | Defender | |
| 16 | D. Adamov | Goalkeeper | |
| 20 | Pedro Henrique | Midfielder | |
| 21 | A. Erokhin | Midfielder | |
| 25 | K. Andrade | Defender | |
| 28 | N. Alip | Defender | |
| 31 | Gustavo Mantuan | Defender | |
| 33 | Nino | Defender | |
| 38 | A. Musaev | Midfielder | |
| 51 | V. Shilov | Attacker | |
| 57 | B. Moskvichev | Goalkeeper | |
| 61 | D. Kondakov | Midfielder | |
| 66 | R. Vega | Defender | |
| 71 | D. Odoevskiy | Goalkeeper | |
| 78 | I. Diveev | Defender | |
| 82 | S. Volkov | Defender | |
| 93 | A. Karpukas | Midfielder | |
| 96 | M. Zaitsev | Goalkeeper |