Zhetysu
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Zhetysu đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội , với 22 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 7
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Zhetysu xếp hạng ra sao?
Zhetysu xếp thứ 16 trong số 16 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận. Cụ thể là 5 thắng, 7 hoà và 14 thua.
Zhetysu hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Zhetysu kém Altay ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Đội đầu bảng Ordabasy đang hơn 36 điểm.
Zhetysu thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Zhetysu thua Kaspiy 0-1 và thua Yelimay Semey 1-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Zhetysu mạnh hơn ở sân nào?
Zhetysu nhận 14 bàn ở sân nhà và 30 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 14 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 30 bàn.
Hồ sơ đội bóng Zhetysu
Sân nhà của Zhetysu, đội bóng Kazakhstan, là Ortalyq stadıon Jetisu. Sức chứa của sân là 5.850 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ZHE.
Zhetysu tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Zhetysu đứng thứ 11 với 1,0 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −18. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11.
Zhetysu gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Zhetysu tới cuộc chạm trán Kairat Almaty ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Egorov | Goalkeeper | |
| 2 | R. Aslan | Defender | |
| 3 | D. Luna | Defender | |
| 4 | D. Kashken | Defender | |
| 5 | R. Orynbassar | Defender | |
| 7 | S. Muzhikov | Midfielder | |
| 8 | Adam Adakhajiev | Midfielder | |
| 9 | S. Abzalov | Midfielder | |
| 10 | T. Mosiashvili | Midfielder | |
| 11 | A. Dobay | Midfielder | |
| 15 | J. Pajović | Defender | |
| 17 | N. Nurbol | Midfielder | |
| 18 | V. Shvyryov | Attacker | |
| 20 | S. Anuarbek | Attacker | |
| 21 | Madi Zhakipbayev | Midfielder | |
| 22 | D. Podymskiy | Goalkeeper | |
| 23 | A. Baltabekov | Midfielder | |
| 30 | Sultan Ertis | Defender | |
| 31 | A. Akhmetov | Midfielder | |
| 32 | R. Kadyrov | Midfielder | |
| 40 | Bakhtiyar Zhamalov | Defender | |
| 50 | Daniil Larin | Defender | |
| 55 | E. Kurmanakhan | Attacker | |
| 77 | N. Anuarbekov | Attacker | |
| 88 | S. Sikach | Goalkeeper | |
| 90 | S. Jovanović | Attacker |